Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

defiance

/dɪˈfaɪəns/ B2

Nghĩa

sự chống đối noun

Định nghĩa · The act of resisting authority or control.

“Her defiance surprised everyone at the meeting.”Sự chống đối của cô ấy khiến mọi người ngạc nhiên tại cuộc họp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...