Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

danish

/ˈdeɪnɪʃ/ B2

Nghĩa

thuộc Đan Mạch tính từ

Định nghĩa · related to Denmark or its people

“Danish pastries are popular around the world.”Bánh ngọt Đan Mạch rất phổ biến trên toàn thế giới.

“Danish pastries are famous worldwide.”Bánh ngọt Đan Mạch nổi tiếng trên toàn thế giới.

Đồng nghĩa Scandinavian

Mẹo IELTS · Sử dụng 'Danish' để mô tả sản phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ văn hóa Đan Mạch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...