Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 2

100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  86 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈriːsɛt/
động từ
đặt lại
You need to reset your password to access the account.
Bạn cần đặt lại mật khẩu để truy cập vào tài khoản.
Chi tiết
You should reset your phone to fix the issue.Bạn nên đặt lại điện thoại để khắc phục sự cố.
Đồng nghĩarestartreboot
Cụm hay dùngreset buttonreset settingsfactory reset
Thường dùng trong công nghệ.
/brʌʃ/
v
đánh răng, chải tóc
Brush your teeth twice a day.
Đánh răng hai lần một ngày.
Chi tiết
She brushes her hair every morning.Cô ấy chải tóc mỗi sáng.
Đồng nghĩagroomsweep
Cụm hay dùngbrush teethhair brushpaint brush
Họ từbrushing (n)
Dùng để mô tả hành động chải.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt/
động từ
điều tra
The police will investigate the crime scene thoroughly.
Cảnh sát sẽ điều tra hiện trường vụ án một cách kỹ lưỡng.
Chi tiết
The police will investigate the crime scene.Cảnh sát sẽ điều tra hiện trường vụ án.
Đồng nghĩaexamineprobe
Cụm hay dùnginvestigate thoroughlyinvestigate claimsinvestigate issues
Dùng trong ngữ cảnh tìm hiểu thông tin.
/ðaɪ/
đại từ
của bạn
Thy will be done.
Ý của bạn sẽ được thực hiện.
Chi tiết
Thy love is like a gentle breeze.Tình yêu của bạn như làn gió nhẹ nhàng.
Đồng nghĩayour
Cụm hay dùngthy willthy namethy heart
Thường dùng trong văn học cổ điển.
/ɪkˈspænsiːs/
danh từ
công ty công nghệ
Expansys offers a wide range of electronic products.
Expansys cung cấp nhiều loại sản phẩm điện tử.
Chi tiết
Expansys sells various electronic devices.Expansys bán nhiều thiết bị điện tử khác nhau.
Đồng nghĩatech company
Cụm hay dùngExpansys productsExpansys services
Liên quan đến công nghệ và thương mại điện tử.
/ˈpænəlz/
danh từ
tấm
The solar panels generate electricity from sunlight.
Các tấm pin mặt trời tạo ra điện từ ánh sáng mặt trời.
Chi tiết
The solar panels were installed on the roof.Các tấm pin mặt trời được lắp đặt trên mái nhà.
Đồng nghĩasheetboard
Cụm hay dùngsolar panelspanel discussion
Dùng để chỉ các vật liệu phẳng.
/rɪˈpiːtɪd/
tính từ
lặp lại
The repeated failures led to a review of the process.
Những thất bại lặp lại đã dẫn đến việc xem xét lại quy trình.
Chi tiết
The repeated sound was annoying.Âm thanh lặp lại thật khó chịu.
Đồng nghĩarecurringrepetitive
Cụm hay dùngrepeated attemptsrepeated measuresrepeated patterns
Dùng để chỉ sự lặp lại.
/əˈsɔːlt/
danh từ
tấn công
The victim reported the assault to the authorities.
Nạn nhân đã báo cáo vụ tấn công cho các cơ quan chức năng.
Chi tiết
The assault left the victim with serious injuries.Cuộc tấn công khiến nạn nhân bị thương nặng.
Đồng nghĩaattackassault
Cụm hay dùngphysical assaultsexual assaultassault charges
Liên quan đến bạo lực và tội phạm.
/kəˈnɛktɪŋ/
động từ
kết nối
Connecting the two devices was easier than expected.
Kết nối hai thiết bị dễ hơn mong đợi.
Chi tiết
We are connecting the two computers to share files.Chúng tôi đang kết nối hai máy tính để chia sẻ tệp.
Đồng nghĩalinkingjoining
Cụm hay dùngconnecting ideasconnecting devicesconnecting people
Họ từconnection (n)connected (adj)
Thường dùng trong công nghệ và giao tiếp.
/spɛr/
tính từ
dư thừa
I always keep a spare tire in my car.
Tôi luôn giữ một cái lốp dự phòng trong xe.
Chi tiết
I have a spare tire in my car.Tôi có một lốp dự phòng trong xe.
Đồng nghĩaextrasurplus
Cụm hay dùngspare partsspare time
Spare thường dùng để chỉ đồ dùng không cần thiết.
/ləˈdʒɪstɪks/
danh từ
hậu cần
The logistics of the event were carefully planned.
Hậu cần của sự kiện đã được lên kế hoạch cẩn thận.
Chi tiết
Effective logistics is crucial for successful business operations.Hậu cần hiệu quả rất quan trọng cho hoạt động kinh doanh thành công.
Đồng nghĩasupply chaintransportation
Cụm hay dùnglogistics managementlogistics companylogistics planning
Liên quan đến quản lý hàng hóa.
/dɪr/
danh từ
hươu
We saw a deer while hiking in the forest.
Chúng tôi đã thấy một con hươu khi đi bộ đường dài trong rừng.
Chi tiết
A deer leaped over the fence.Một con hươu nhảy qua hàng rào.
Đồng nghĩastagdoefawn
Cụm hay dùnga herd of deerdeer huntingdeer antlers
Họ từdeer (n)deerskin (n)
Số nhiều giữ nguyên 'deer'.
/ˈkoʊdæk/
danh từ
thương hiệu máy ảnh
Kodak was once a leader in photography.
Kodak từng là một trong những nhà lãnh đạo trong ngành nhiếp ảnh.
Chi tiết
Kodak was famous for its film cameras.Kodak nổi tiếng với các máy ảnh phim.
Cụm hay dùngKodak momentsKodak filmKodak cameras
Thương hiệu nổi tiếng trong ngành nhiếp ảnh.
/ˈboʊlɪŋ/
danh từ
môn bo w lin g
Bowling is a fun activity for friends and family.
Bowling là một hoạt động thú vị cho bạn bè và gia đình.
Chi tiết
Let's go bowling this weekend.Cuối tuần này đi bowling nhé.
Đồng nghĩaten-pin bowling
Cụm hay dùnggo bowlingbowling alley
Họ từbowl (v)bowler (n)
Môn bowling, ném bóng lăn vào ki.
/traɪ/
tiền tố
ba
A triangle has three sides.
Hình tam giác có ba cạnh.
Chi tiết
Triathlon includes three sports: swimming, cycling, and running.Triathlon bao gồm ba môn: bơi lội, đạp xe và chạy.
Đồng nghĩathreefold
Cụm hay dùngtriangulartriad
Dùng để chỉ số lượng ba.
/ˈdeɪnɪʃ/
tính từ
thuộc Đan Mạch
Danish pastries are popular around the world.
Bánh ngọt Đan Mạch rất phổ biến trên toàn thế giới.
Chi tiết
Danish pastries are famous worldwide.Bánh ngọt Đan Mạch nổi tiếng trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaScandinavian
Cụm hay dùngDanish cultureDanish design
Dùng để chỉ văn hóa Đan Mạch.
/pæl/
danh từ
bạn bè
He invited his pal to the party.
Anh ấy đã mời bạn bè đến bữa tiệc.
Chi tiết
He's my childhood pal.Anh ấy là bạn thời thơ ấu của tôi.
Đồng nghĩafriendbuddy
Cụm hay dùngold palpen pal
Họ từpally (adj)
Bạn thân, thân mật.
/ˈmʌŋki/
danh từ
khỉ
The monkey swung from tree to tree.
Con khỉ đu từ cây này sang cây khác.
Chi tiết
The monkey climbed the tree quickly.Con khỉ trèo cây nhanh chóng.
Đồng nghĩaprimateapesimian
Cụm hay dùngmonkey businessmonkey barsa troop of monkeys
Họ từmonkey (n)monkeyish (adj)
Thường chỉ khỉ đuôi dài; 'ape' là vượn không đuôi.
/prəˈpɔːrʃən/
danh từ
tỷ lệ
The proportion of students passing the exam increased this year.
Tỷ lệ học sinh đậu kỳ thi đã tăng lên trong năm nay.
Chi tiết
The proportion of students passing the exam increased.Tỷ lệ học sinh vượt qua kỳ thi đã tăng lên.
Đồng nghĩaratiopercentage
Cụm hay dùnglarge proportionsmall proportionproportion of population
Thường dùng trong thống kê.
/ˈfaɪlneɪm/
danh từ
tên tệp
Make sure to save the document with a proper filename.
Hãy chắc chắn lưu tài liệu với một tên tệp hợp lệ.
Chi tiết
Please save the filename correctly.Vui lòng lưu tên tệp đúng cách.
Đồng nghĩafile namedocument title
Cụm hay dùngfilename extensionfilename format
Filename thường dùng trong công nghệ thông tin.
/skɜːrt/
n
váy ngắn
She prefers skirts in summer.
Cô ấy thích váy ngắn vào mùa hè.
Chi tiết
She wore a pleated skirt to school.Cô ấy mặc váy xếp ly đi học.
Đồng nghĩakiltsarong
Cụm hay dùngwear a skirtmini skirtskirt length
Họ từskirted (adj)skirt (v)
Váy ngắn/ dài; không phải váy liền thân (dress).
/ˈflɔːrəns/
danh từ
thành phố ở Ý
Florence is famous for its art and architecture.
Florence nổi tiếng với nghệ thuật và kiến trúc của nó.
Chi tiết
Florence is famous for its Renaissance art.Florence nổi tiếng với nghệ thuật Phục hưng.
Đồng nghĩaFlorentia
Cụm hay dùngFlorence tourismFlorence architectureFlorence history
Nơi có nhiều di sản văn hóa.
/ɪnˈvɛst/
động từ
đầu tư
Many people invest in stocks to grow their wealth.
Nhiều người đầu tư vào cổ phiếu để gia tăng tài sản của họ.
Chi tiết
Many people invest in stocks for future gains.Nhiều người đầu tư vào cổ phiếu để kiếm lợi nhuận trong tương lai.
Đồng nghĩaallocatecommit
Cụm hay dùnginvest moneyinvest timeinvest wisely
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/ˈhʌni/
danh từ
mật ong
She added honey to her tea for sweetness.
Cô ấy thêm mật ong vào trà để làm ngọt.
Chi tiết
I like to add honey to my tea.Tôi thích cho mật ong vào trà của mình.
Đồng nghĩanectar
Cụm hay dùnghoney beehoneycombhoney jar
Có thể dùng để làm món tráng miệng.
/əˈnælɪsiːz/
danh từ
phân tích
The analyses of the data revealed interesting trends.
Các phân tích dữ liệu đã tiết lộ những xu hướng thú vị.
Chi tiết
The analyses showed significant results.Các phân tích cho thấy kết quả đáng kể.
Đồng nghĩaexaminationstudy
Cụm hay dùngdata analysesstatistical analyses
Thường dùng trong nghiên cứu.
/ˈdrɔːɪŋz/
danh từ
bản vẽ
Her drawings were displayed in the gallery.
Các bản vẽ của cô ấy được trưng bày trong phòng triển lãm.
Chi tiết
Her drawings are very detailed and colorful.Các bản vẽ của cô ấy rất chi tiết và đầy màu sắc.
Đồng nghĩasketchesillustrations
Cụm hay dùngartistic drawingstechnical drawingspencil drawings
Dùng để thể hiện sự sáng tạo.
/sɪɡˈnɪfɪkəns/
danh từ
ý nghĩa
The significance of this event cannot be overstated.
Ý nghĩa của sự kiện này không thể bị phóng đại.
Chi tiết
The significance of this discovery cannot be overstated.Ý nghĩa của phát hiện này không thể bị phóng đại.
Đồng nghĩaimportancemeaning
Cụm hay dùngsignificance of researchcultural significancehistorical significance
Thường dùng để nhấn mạnh giá trị.
/sɪˈnɛrioʊ/
danh từ
kịch bản
In this scenario, we need to consider all possible outcomes.
Trong kịch bản này, chúng ta cần xem xét tất cả các kết quả có thể.
Chi tiết
The scenario of the movie was very exciting.Kịch bản của bộ phim rất thú vị.
Đồng nghĩasituationoutline
Cụm hay dùngrealistic scenariofuture scenarioworst-case scenario
Dùng để mô tả các tình huống khác nhau.
/jiː/
đại từ
các bạn
Ye shall not pass without permission.
Các bạn không được qua mà không có sự cho phép.
Chi tiết
Ye shall not pass!Các bạn không thể qua được!
Đồng nghĩayouyours
Cụm hay dùngye oldeye shall
Ye thường dùng trong văn học cổ.
/əˈtɒmɪk/
tính từ
nguyên tử
The atomic structure of elements is fundamental to chemistry.
Cấu trúc nguyên tử của các nguyên tố là cơ bản trong hóa học.
Chi tiết
Atomic energy is a powerful source of power.Năng lượng nguyên tử là một nguồn năng lượng mạnh mẽ.
Đồng nghĩanuclear
Cụm hay dùngatomic bombatomic structureatomic energy
Dùng trong ngữ cảnh khoa học.
/əˈprɒk/
viết tắt
khoảng
The meeting will last approx two hours.
Cuộc họp sẽ kéo dài khoảng hai giờ.
Chi tiết
The meeting will last approx two hours.Cuộc họp sẽ kéo dài khoảng hai giờ.
Đồng nghĩaaboutaround
Cụm hay dùngapproximate valueapprox timeapprox distance
Thường dùng trong văn viết ngắn gọn.
/sɪmˈpoʊziəm/
danh từ
hội thảo
The symposium on climate change attracted many experts.
Hội thảo về biến đổi khí hậu đã thu hút nhiều chuyên gia.
Chi tiết
The symposium focused on climate change solutions.Hội thảo tập trung vào giải pháp cho biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaconferenceseminar
Cụm hay dùngacademic symposiuminternational symposium
Thường dùng trong học thuật và nghiên cứu.
/ˈærəbɪk/
tính từ
tiếng Ả Rập
Arabic is a beautiful language with a rich history.
Tiếng Ả Rập là một ngôn ngữ đẹp với một lịch sử phong phú.
Chi tiết
Arabic is spoken in many countries.Tiếng Ả Rập được nói ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩaArab
Cụm hay dùngArabic languageArabic culture
Dùng để chỉ ngôn ngữ và văn hóa Ả Rập.
/ɡeɪdʒ/
động từ
đo lường
We need to gauge the public's opinion on this issue.
Chúng ta cần đo lường ý kiến của công chúng về vấn đề này.
Chi tiết
You need to gauge the temperature before cooking.Bạn cần đo nhiệt độ trước khi nấu ăn.
Đồng nghĩameasureassess
Cụm hay dùnggauge pressuregauge performancegauge accuracy
Thường dùng trong khoa học và kỹ thuật.
/ɪˈsɛnʃəlz/
danh từ
các yếu tố cần thiết
The essentials for survival include food, water, and shelter.
Các yếu tố cần thiết để sống sót bao gồm thực phẩm, nước và nơi trú ẩn.
Chi tiết
Food and water are essentials for survival.Thức ăn và nước là các yếu tố cần thiết cho sự sống sót.
Đồng nghĩanecessitiesfundamentals
Cụm hay dùngessential itemsessential skillsessential services
Dùng để chỉ những điều không thể thiếu.
/ˈdʒʌŋkʃən/
danh từ
ngã tư
The junction was busy with traffic.
Ngã tư rất đông đúc với giao thông.
Chi tiết
Turn left at the next junction.Rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
Đồng nghĩaintersectioncrossroads
Cụm hay dùngroad junctionjunction boxat the junction
Họ từjunction (n)junctional (adj)
Nơi giao nhau; thường dùng cho đường bộ.
/prəˈtɛktɪŋ/
động từ
bảo vệ
Protecting the environment is crucial for future generations.
Bảo vệ môi trường là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
They are protecting the environment from pollution.Họ đang bảo vệ môi trường khỏi ô nhiễm.
Đồng nghĩasafeguardingdefending
Cụm hay dùngprotecting wildlifeprotecting rightsprotecting children
Họ từprotection (n)protective (adj)
Dùng khi nói về an toàn.
/feɪst/
động từ
đối mặt
She faced many challenges during her career.
Cô ấy đã đối mặt với nhiều thách thức trong sự nghiệp của mình.
Chi tiết
She faced her fears bravely.Cô ấy đã đối mặt với nỗi sợ một cách dũng cảm.
Đồng nghĩaconfrontencounter
Cụm hay dùngface challengesface difficultiesface the truth
Họ từfacing (n)
Thường dùng để diễn tả sự can đảm.
/mæt/
danh từ
tấm thảm
He placed the mat at the entrance of the house.
Anh ấy đặt tấm thảm ở lối vào nhà.
Chi tiết
She placed a mat by the entrance.Cô ấy đặt một tấm thảm ở lối vào.
Đồng nghĩarugcarpet
Cụm hay dùngwelcome matyoga matdoor mat
Thường dùng để trang trí hoặc bảo vệ sàn.
/ˈsɒlvɪŋ/
động từ
giải quyết
Solving problems requires critical thinking skills.
Giải quyết vấn đề đòi hỏi kỹ năng tư duy phản biện.
Chi tiết
Solving puzzles can be very enjoyable.Giải quyết câu đố có thể rất thú vị.
Đồng nghĩaresolvingfixing
Cụm hay dùngproblem solvingsolving techniques
Họ từsolve (v)
Liên quan đến tư duy và phân tích.
/trænzˈmɪtɪd/
động từ
truyền
The virus is transmitted through direct contact.
Virus được truyền qua tiếp xúc trực tiếp.
Chi tiết
The message was transmitted via email.Tin nhắn được truyền qua email.
Đồng nghĩasendtransfer
Cụm hay dùngtransmitted datatransmitted signals
Dùng trong ngữ cảnh công nghệ.
/ˈʌvən/
danh từ
lò nướng
The oven is preheated to 350 degrees.
Lò nướng được làm nóng trước ở 350 độ.
Chi tiết
Put the pizza in the oven.Bỏ bánh pizza vào lò nướng.
Đồng nghĩastoverange
Cụm hay dùngpreheat the ovenbake in the oven
Lò nướng kín, dùng để nướng bánh, thịt.
/tɛd/
danh từ
người chán nản
He felt like a ted after the long meeting.
Anh ấy cảm thấy như một người chán nản sau cuộc họp dài.
Chi tiết
He looked ted during the long lecture.Anh ấy trông chán nản trong bài giảng dài.
Đồng nghĩaboreddisinterested
Cụm hay dùngfeel tedlook ted
Thường dùng trong ngữ cảnh không vui.
/ɪnˈtɛnsɪv/
tính từ
tập trung, mạnh mẽ
The course was very intensive and required a lot of effort.
Khóa học rất tập trung và đòi hỏi nhiều nỗ lực.
Chi tiết
The course was intensive and required a lot of work.Khóa học rất tập trung và đòi hỏi nhiều công sức.
Đồng nghĩafocusedrigorous
Cụm hay dùngintensive trainingintensive careintensive study
Thường dùng trong giáo dục và y tế.
/tʃeɪnz/
danh từ
chuỗi, dây xích
The chains of the bike were rusty and needed oiling.
Chuỗi của chiếc xe đạp bị gỉ và cần được bôi dầu.
Chi tiết
The chains held the heavy gate securely.Các dây xích giữ cánh cổng nặng một cách an toàn.
Đồng nghĩalinksbonds
Cụm hay dùngchain reactionchain of eventssupply chain
Dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
/ˈkɪŋstən/
danh từ
thành phố Kingston
Kingston is known for its vibrant culture and music.
Kingston nổi tiếng với văn hóa và âm nhạc sôi động.
Chi tiết
Kingston is the capital of Jamaica.Kingston là thủ đô của Jamaica.
Đồng nghĩacity
Cụm hay dùngKingston harborKingston universityKingston culture
Là một thành phố nổi tiếng ở Caribbean.
/sɪksθ/
số từ
thứ sáu
She finished sixth in the race.
Cô ấy về thứ sáu trong cuộc đua.
Chi tiết
She was born on the sixth of June.Cô ấy sinh vào ngày thứ sáu tháng Sáu.
Đồng nghĩasixth part
Cụm hay dùngsixth sensesixth grade
Dùng để chỉ thứ tự.
/ɪnˈɡeɪdʒ/
động từ
tham gia, thu hút
It's important to engage students in the learning process.
Việc thu hút học sinh vào quá trình học là rất quan trọng.
Chi tiết
He engaged in conversation.Anh ấy tham gia vào cuộc trò chuyện.
Đồng nghĩaattractinvolve
Cụm hay dùngengage inengage with
Họ từengagement (n)engaging (adj)
Dùng 'engage in' cho hoạt động, 'engage with' cho người.
/ˈdiːviənt/
tính từ
khác thường, lệch lạc
His deviant behavior raised concerns among his friends.
Hành vi lệch lạc của anh ấy đã gây lo ngại cho bạn bè.
Chi tiết
His deviant behavior surprised everyone.Hành vi khác thường của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩaabnormalunusual
Cụm hay dùngdeviant behaviordeviant artdeviant lifestyle
Thường dùng để chỉ sự lệch lạc.
/nuːn/
danh từ
giữa trưa
We will meet at noon for lunch.
Chúng ta sẽ gặp nhau vào giữa trưa để ăn trưa.
Chi tiết
We usually have lunch at noon.Chúng tôi thường ăn trưa vào giữa trưa.
Đồng nghĩamiddaynoontime
Cụm hay dùngnoon breaknoon sunnoon meal
Thời điểm chính trong ngày.
/ˈswɪtʃɪŋ/
động từ
chuyển đổi
Switching between tasks can reduce productivity.
Chuyển đổi giữa các nhiệm vụ có thể giảm năng suất.
Chi tiết
She is switching between different tasks at work.Cô ấy đang chuyển đổi giữa các nhiệm vụ khác nhau tại nơi làm việc.
Đồng nghĩachangingalternating
Cụm hay dùngswitching gearsswitching rolesswitching channels
Họ từswitch (n)switched (adj)
Dùng để chỉ sự thay đổi.
/ˈkwoʊtɪd/
động từ
trích dẫn
He quoted a famous author in his essay.
Anh ấy đã trích dẫn một tác giả nổi tiếng trong bài luận của mình.
Chi tiết
He quoted a famous author in his essay.Anh ấy đã trích dẫn một tác giả nổi tiếng trong bài luận của mình.
Đồng nghĩacitedreferenced
Cụm hay dùngquoted textquoted pricequoted material
Họ từquote (n)
Dùng để chỉ nguồn thông tin.
/ˌkɔːrəˈspɒndəns/
danh từ
thư từ, giao tiếp
The correspondence between the two parties was very professional.
Thư từ giữa hai bên rất chuyên nghiệp.
Chi tiết
Their correspondence lasted for many years.Thư từ của họ kéo dài nhiều năm.
Đồng nghĩacommunicationletters
Cụm hay dùngbusiness correspondencepersonal correspondenceofficial correspondence
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
/ˈɪmpɔːrts/
danh từ
hàng nhập khẩu
The country relies heavily on imports for its economy.
Quốc gia này phụ thuộc nhiều vào hàng nhập khẩu cho nền kinh tế.
Chi tiết
The country relies on imports for many products.Quốc gia phụ thuộc vào hàng nhập khẩu cho nhiều sản phẩm.
Đồng nghĩamerchandise
Cụm hay dùngimports and exportsimport dutiesimport taxes
Liên quan đến thương mại quốc tế.
/ˌsuːpərˈvɪʒən/
danh từ
sự giám sát
The project was completed under strict supervision.
Dự án được hoàn thành dưới sự giám sát chặt chẽ.
Chi tiết
Supervision is essential in a workplace.Sự giám sát là rất cần thiết trong nơi làm việc.
Đồng nghĩaoversightmanagement
Cụm hay dùngclose supervisionsupervision skills
Họ từsupervise (v)
Liên quan đến quản lý và điều hành.
/tʃiːt/
động từ
gian lận
He decided to cheat on the exam.
Anh ấy quyết định gian lận trong kỳ thi.
Chi tiết
He tried to cheat on the exam.Anh ấy đã cố gắng gian lận trong kỳ thi.
Đồng nghĩadeceivetrick
Cụm hay dùngcheat on a testcheat someone
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
/brɒnz/
danh từ
đồng
The statue was made of bronze.
Tượng được làm bằng đồng.
Chi tiết
The statue was made of bronze.Bức tượng được làm bằng đồng.
Đồng nghĩametalalloy
Cụm hay dùngbronze medalbronze statuebronze age
Thường dùng trong nghệ thuật và điêu khắc.
/ɪkˈspɛndɪtʃərz/
danh từ
chi phí
The company's expenditures have increased this year.
Chi phí của công ty đã tăng lên trong năm nay.
Chi tiết
The expenditures for the project exceeded the budget.Chi phí cho dự án vượt quá ngân sách.
Đồng nghĩaexpensescosts
Cụm hay dùngmonthly expendituresgovernment expendituresexpenditures report
Liên quan đến tài chính và ngân sách.
/ˈsændi/
tính từ
cát, có cát
The beach was sandy and perfect for sunbathing.
Bãi biển thì có cát và hoàn hảo cho việc tắm nắng.
Chi tiết
The path is sandy.Con đường đầy cát.
Đồng nghĩagrittysandy-colored
Cụm hay dùngsandy beachsandy soil
Họ từsand (n)sandiness (n)
Tính từ mô tả có cát hoặc màu cát.
/ˌsɛpəˈreɪʃən/
danh từ
sự phân chia
The separation of the two countries was a significant event.
Sự phân chia của hai quốc gia là một sự kiện quan trọng.
Chi tiết
The separation of the two countries was peaceful.Sự phân chia của hai quốc gia diễn ra hòa bình.
Đồng nghĩadivisionsplit
Cụm hay dùngseparation of powersemotional separationseparation anxiety
Họ từseparate (v)separate (adj)
Liên quan đến việc chia tách.
/ˈtɛstɪmoʊni/
danh từ
lời khai, chứng thực
Her testimony was crucial in the trial.
Lời khai của cô ấy là rất quan trọng trong phiên tòa.
Chi tiết
Her testimony was crucial in the trial.Lời khai của cô ấy rất quan trọng trong phiên tòa.
Đồng nghĩaevidencestatement
Cụm hay dùngwitness testimonytestimony statement
Thường dùng trong pháp lý.
/səˈspɛkt/
động từ
nghi ngờ
I suspect he is not telling the truth.
Tôi nghi ngờ anh ấy không nói thật.
Chi tiết
I suspect he is not telling the truth.Tôi nghi ngờ anh ấy không nói thật.
Đồng nghĩadoubtbelieve
Cụm hay dùngsuspect foul playsuspect someonesuspect evidence
Thường dùng khi không chắc chắn.
/səˈlɛbrɪtiz/
danh từ
người nổi tiếng
Celebrities often influence public opinion.
Người nổi tiếng thường ảnh hưởng đến ý kiến công chúng.
Chi tiết
Celebrities often appear in magazines.Người nổi tiếng thường xuất hiện trên tạp chí.
Đồng nghĩafamous peoplestars
Cụm hay dùngcelebrity statuscelebrity culturecelebrity news
Thường liên quan đến ngành giải trí.
/ˈmækroʊ/
tính từ
vĩ mô
The macroeconomic factors affect the entire economy.
Các yếu tố kinh tế vĩ mô ảnh hưởng đến toàn bộ nền kinh tế.
Chi tiết
Macro economics studies the economy as a whole.Kinh tế vĩ mô nghiên cứu nền kinh tế tổng thể.
Đồng nghĩalarge-scale
Cụm hay dùngmacro perspectivemacro trendsmacro analysis
Thường dùng trong kinh tế học.
/ˈsɛndər/
danh từ
người gửi
The sender of the message remains anonymous.
Người gửi tin nhắn vẫn giữ bí mật danh tính.
Chi tiết
The sender wrote a heartfelt message.Người gửi đã viết một thông điệp chân thành.
Đồng nghĩadispatchermail sender
Cụm hay dùngsender addresssender information
Thường dùng trong bưu chính.
/ˈmændətɔːri/
tính từ
bắt buộc
Wearing a helmet is mandatory for cyclists.
Đội mũ bảo hiểm là bắt buộc đối với người đi xe đạp.
Chi tiết
Wearing a helmet is mandatory when riding a bike.Đội mũ bảo hiểm là bắt buộc khi đi xe đạp.
Đồng nghĩaobligatorycompulsory
Cụm hay dùngmandatory requirementsmandatory trainingmandatory reporting
Họ từmandate (n)
Thường dùng trong các quy định pháp luật.
/ˈbaʊndəriz/
danh từ
ranh giới
Setting clear boundaries is important in relationships.
Đặt ra ranh giới rõ ràng là quan trọng trong các mối quan hệ.
Chi tiết
The boundaries of the park are clearly marked.Ranh giới của công viên được đánh dấu rõ ràng.
Đồng nghĩalimitsborders
Cụm hay dùngset boundariescross boundariespersonal boundaries
Thường dùng để chỉ sự phân chia.
/ˈkruːʃəl/
tính từ
quan trọng
Communication is crucial for team success.
Giao tiếp là rất quan trọng cho sự thành công của đội.
Chi tiết
Good communication is crucial for teamwork.Giao tiếp tốt là rất quan trọng cho làm việc nhóm.
Đồng nghĩavitalessential
Cụm hay dùngcrucial decisioncrucial momentcrucial role
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
/ˌsɪndɪˈkeɪʃən/
danh từ
sự liên kết
The syndication of the show increased its audience.
Sự liên kết của chương trình đã tăng lượng khán giả.
Chi tiết
The show is in syndication on several networks.Chương trình đang được phát sóng trên nhiều mạng.
Đồng nghĩadistributionbroadcasting
Cụm hay dùngsyndication rightssyndication dealsyndication agreement
Thường dùng trong truyền thông.
/dʒɪm/
n
phòng tập
I go to the gym three times a week.
Tôi đi phòng tập ba lần một tuần.
Chi tiết
I go to the gym three times a week.Tôi đến phòng tập ba lần một tuần.
Đồng nghĩafitness centerworkout facility
Cụm hay dùnggym membershipgo to the gymgym equipment
Nơi để tập thể dục.
/ˌsɛl.əˈbreɪ.ʃən/
danh từ
lễ kỷ niệm
The celebration of her birthday was a grand event.
Lễ kỷ niệm sinh nhật của cô ấy là một sự kiện lớn.
Chi tiết
The celebration lasted all night.Buổi lễ kỷ niệm kéo dài cả đêm.
Đồng nghĩafestivityparty
Cụm hay dùngbirthday celebrationhold a celebration
Họ từcelebrate (v)celebratory (adj)
Lễ kỷ niệm, sự ăn mừng.
/keɪ diː iː/
danh từ
môi trường desktop
KDE is a popular desktop environment for Linux.
KDE là một môi trường desktop phổ biến cho Linux.
Chi tiết
KDE offers a user-friendly interface.KDE cung cấp giao diện thân thiện với người dùng.
Đồng nghĩadesktop environmentGUI
Cụm hay dùngKDE PlasmaKDE applicationsKDE community
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/əˈdʒeɪ.sənt/
tính từ
kề bên
The park is adjacent to the school.
Công viên kề bên trường học.
Chi tiết
The park is adjacent to the school.Công viên kề bên trường học.
Đồng nghĩanext tonearby
Cụm hay dùngadjacent buildingsadjacent areasadjacent properties
Dùng để mô tả vị trí.
/ˈfɪl.tər.ɪŋ/
danh từ
lọc
Filtering the data helps to improve accuracy.
Lọc dữ liệu giúp cải thiện độ chính xác.
Chi tiết
Filtering water makes it safe to drink.Lọc nước làm cho nó an toàn để uống.
Đồng nghĩapurification
Cụm hay dùngfiltering systemfiltering processfiltering data
Quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp.
/tjuˈɪʃ.ən/
danh từ
học phí
Tuition fees have increased this year.
Học phí đã tăng trong năm nay.
Chi tiết
She pays her tuition by working part-time.Cô ấy trả học phí bằng cách làm việc bán thời gian.
Đồng nghĩafeescost
Cụm hay dùngtuition feetuition waiver
Họ từtutor (n/v)
Cũng có nghĩa là sự dạy kèm.
/spaʊs/
danh từ
vợ/chồng
She invited her spouse to the event.
Cô ấy đã mời chồng đến sự kiện.
Chi tiết
They are looking for a spouse.Họ đang tìm kiếm bạn đời.
Đồng nghĩapartnermate
Cụm hay dùngspousal supportspouse visa
Dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý.
/ɪɡˈzɒt.ɪk/
tính từ
ngoại lai
They traveled to an exotic location for their vacation.
Họ đã đi đến một địa điểm ngoại lai cho kỳ nghỉ.
Chi tiết
She loves exotic foods from different countries.Cô ấy thích các món ăn ngoại lai từ các quốc gia khác nhau.
Đồng nghĩaunusualforeign
Cụm hay dùngexotic plantsexotic animalsexotic locations
Thường dùng để chỉ sự khác biệt văn hóa.
/ˈvjuː.ər/
danh từ
người xem
The show attracted a large number of viewers.
Chương trình đã thu hút một số lượng lớn người xem.
Chi tiết
The viewer enjoyed the movie very much.Người xem rất thích bộ phim đó.
Đồng nghĩaspectatoraudience member
Cụm hay dùngtelevision viewerviewer ratingsviewer feedback
Liên quan đến giải trí và truyền thông.
/ˈsaɪn.ʌp/
danh từ
đăng ký
The signup process is very simple.
Quá trình đăng ký rất đơn giản.
Chi tiết
The signup process was quick and easy.Quá trình đăng ký rất nhanh và dễ dàng.
Đồng nghĩaregistrationenrollment
Cụm hay dùngonline signupsignup formsignup page
Thường dùng trong ngữ cảnh trực tuyến.
/ˈpʌz.əlz/
danh từ
trò đố
She enjoys solving puzzles in her free time.
Cô ấy thích giải đố trong thời gian rảnh.
Chi tiết
He enjoys solving puzzles in his free time.Anh ấy thích giải đố trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩariddleenigma
Cụm hay dùngjigsaw puzzlescrossword puzzleslogic puzzles
Thường dùng để giải trí và rèn luyện trí não.
/ˈriː.tʃɪŋ/
động từ
đạt được
They are reaching their goals step by step.
Họ đang đạt được mục tiêu từng bước một.
Chi tiết
She is reaching her goals this year.Cô ấy đang đạt được mục tiêu trong năm nay.
Đồng nghĩaachievingattaining
Cụm hay dùngreaching outreaching forreaching a decision
Thường dùng khi nói về thành tựu.
/ˈdæm.ɪdʒd/
tính từ
bị hư hại
The damaged goods were returned to the seller.
Hàng hóa bị hư hại đã được trả lại cho người bán.
Chi tiết
The damaged car was taken to the repair shop.Chiếc xe bị hư hại đã được đưa đến cửa hàng sửa chữa.
Đồng nghĩabrokenhurt
Cụm hay dùngdamaged goodsdamaged property
Dùng để mô tả tình trạng hư hại.
/kæmz/
danh từ
camera
The security cams monitor the area 24/7.
Các camera an ninh giám sát khu vực 24/7.
Chi tiết
The cams recorded the event from different angles.Các camera đã ghi lại sự kiện từ nhiều góc độ khác nhau.
Đồng nghĩacamerasdevices
Cụm hay dùngsecurity camsweb camsaction cams
Thường dùng trong công nghệ và truyền thông.
/rɪˈsɛp.tər/
danh từ
thụ thể
The receptor plays a crucial role in cell communication.
Thụ thể đóng vai trò quan trọng trong giao tiếp tế bào.
Chi tiết
The receptor in your nose helps you smell.Thụ thể trong mũi của bạn giúp bạn ngửi.
Đồng nghĩasensorreceiver
Cụm hay dùngpain receptortaste receptor
Thường dùng trong sinh học và y học.
/læf/
động từ
cười
They always laugh at his jokes.
Họ luôn cười với những câu đùa của anh ấy.
Chi tiết
Don't laugh at me.Đừng cười tôi.
Đồng nghĩachucklegiggle
Cụm hay dùnglaugh out loudmake someone laugh
Họ từlaughter (n)laughable (adj)
Phân biệt với 'smile' (mỉm cười).
/ˈsɜː.dʒɪ.kəl/
tính từ
phẫu thuật
The surgical procedure was successful.
Quá trình phẫu thuật đã thành công.
Chi tiết
He had a surgical procedure last week.Anh ấy đã có một ca phẫu thuật tuần trước.
Đồng nghĩamedicaloperational
Cụm hay dùngsurgical proceduresurgical toolssurgical team
Thường dùng trong y tế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...