drawings
/ˈdrɔːɪŋz/ B2
Nghĩa
bản vẽ
danh từ
Định nghĩa · Pictures made by drawing.
“Her drawings were displayed in the gallery.”Các bản vẽ của cô ấy được trưng bày trong phòng triển lãm.
“Her drawings are very detailed and colorful.”Các bản vẽ của cô ấy rất chi tiết và đầy màu sắc.
Đồng nghĩa
sketchesillustrations
Cụm hay dùng
artistic drawingstechnical drawingspencil drawings
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự sáng tạo.