sixth
/sɪksθ/ B2
Nghĩa
thứ sáu
số từ
Định nghĩa · The number that comes after five and before seven.
“She finished sixth in the race.”Cô ấy về thứ sáu trong cuộc đua.
“She was born on the sixth of June.”Cô ấy sinh vào ngày thứ sáu tháng Sáu.
Đồng nghĩa
sixth part
Cụm hay dùng
sixth sensesixth grade
Mẹo IELTS · Sử dụng số thứ tự này khi nói về thời gian.
Ghi chú · Dùng để chỉ thứ tự.