Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hostility

/hɒˈstɪl.ɪ.ti/ B2

Nghĩa

sự thù địch, cảm giác không thân thiện noun

Định nghĩa · A feeling of unfriendliness or aggression.

“There was hostility between the two groups.”Có sự thù địch giữa hai nhóm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...