Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

indifference

/ɪnˈdɪfərəns/ B2

Nghĩa

tình trạng không quan tâm, thờ ơ noun

Định nghĩa · A state of not caring or being concerned.

“His indifference to the situation shocked his friends.”Sự thờ ơ của anh ấy đối với tình huống khiến bạn bè anh ngạc nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...