indifference
/ɪnˈdɪfərəns/ B2
Nghĩa
tình trạng không quan tâm, thờ ơ
noun
Định nghĩa · A state of not caring or being concerned.
“His indifference to the situation shocked his friends.”Sự thờ ơ của anh ấy đối với tình huống khiến bạn bè anh ngạc nhiên.