Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

irrelevant

/ɪˈrɛlɪvənt/ B2

Nghĩa

không liên quan hoặc không quan trọng đối với vấn đề đang xét adjective

Định nghĩa · Not related or important to the current issue.

“Your comment is irrelevant to the topic.”Bình luận của bạn không liên quan đến chủ đề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...