Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yo

/joʊ/ B2

Nghĩa

chào thán từ

Định nghĩa · An informal greeting or expression of excitement.

“Yo! How's it going?”Chào! Dạo này thế nào?

“Yo! How have you been?”Chào! Dạo này bạn thế nào?

Đồng nghĩa heyhi
Cụm hay dùng yo dudeyo man

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự thân thiện trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp thân mật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...