Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 3

100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  78 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/dɪˈstrɔɪ/
động từ
phá hủy
The storm could destroy many homes.
Cơn bão có thể phá hủy nhiều ngôi nhà.
Chi tiết
They destroyed all evidence.Họ đã tiêu hủy mọi bằng chứng.
Đồng nghĩademolishruin
Cụm hay dùngdestroy completelydestroy the enemy
Họ từdestruction (n)destructive (adj)
Mạnh hơn 'damage' (làm hư hại).
/saɪˈteɪ.ʃən/
danh từ
trích dẫn
The citation was necessary for the research paper.
Trích dẫn là cần thiết cho bài nghiên cứu.
Chi tiết
He included a citation for the book in his essay.Anh ấy đã bao gồm một trích dẫn cho cuốn sách trong bài luận của mình.
Đồng nghĩareferencequote
Cụm hay dùngacademic citationcitation styledirect citation
Họ từcite (v)
Dùng để chứng minh ý kiến trong văn viết.
/pɪtʃ/
danh từ
bài thuyết trình
He delivered a compelling pitch to the investors.
Anh ấy đã trình bày một bài thuyết trình hấp dẫn cho các nhà đầu tư.
Chi tiết
She gave a great pitch to investors.Cô ấy đã trình bày xuất sắc với nhà đầu tư.
Đồng nghĩaproposalfield
Cụm hay dùngsales pitchfootball pitch
Họ từpitcher (n)pitch (v)
Bài thuyết trình bán hàng hoặc sân thể thao.
/ˈɔː.tos/
danh từ
xe hơi
The autos on display were from various manufacturers.
Các xe hơi trưng bày đến từ nhiều nhà sản xuất khác nhau.
Chi tiết
Many autos are now electric.Nhiều xe hơi hiện nay là xe điện.
Đồng nghĩacars
Cụm hay dùngauto industryauto repairauto sales
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
/joʊ/
thán từ
chào
Yo! How's it going?
Chào! Dạo này thế nào?
Chi tiết
Yo! How have you been?Chào! Dạo này bạn thế nào?
Đồng nghĩaheyhi
Cụm hay dùngyo dudeyo man
Thường dùng trong giao tiếp thân mật.
/ˈprɛm.ɪ.sɪz/
danh từ
cơ sở
The company moved to new premises last year.
Công ty đã chuyển đến cơ sở mới năm ngoái.
Chi tiết
The company moved to new premises last year.Công ty đã chuyển đến cơ sở mới năm ngoái.
Đồng nghĩalocationsite
Cụm hay dùngbusiness premisespremises liabilitypremises security
Thường dùng trong kinh doanh và pháp lý.
/pruːvd/
động từ
chứng minh
She proved her theory with solid evidence.
Cô ấy đã chứng minh lý thuyết của mình bằng chứng cứ vững chắc.
Chi tiết
The results proved his theory right.Kết quả đã chứng minh lý thuyết của anh ấy là đúng.
Đồng nghĩademonstratedvalidated
Cụm hay dùngproved wrongproved successfulproved effective
Họ từprove (v)proof (n)
Cần có bằng chứng để chứng minh điều gì đó.
/əˈfɛn.sɪv/
tính từ
xúc phạm
His comments were considered offensive by many.
Những bình luận của anh ấy bị coi là xúc phạm bởi nhiều người.
Chi tiết
His comments were considered offensive by many.Những bình luận của anh ấy bị coi là xúc phạm bởi nhiều người.
Đồng nghĩainsultinghurtful
Cụm hay dùngoffensive languageoffensive behavioroffensive remarks
Dùng để chỉ hành động không lịch sự.
/ɪmˈpɪə.ri.əl/
tính từ
đế quốc
The imperial palace is a popular tourist attraction.
Cung điện đế quốc là một điểm thu hút du khách phổ biến.
Chi tiết
The imperial palace was very grand.Cung điện đế quốc rất hoành tráng.
Đồng nghĩaroyalmonarchical
Cụm hay dùngimperial powerimperial ruleimperial history
Liên quan đến quyền lực lớn.
/ˈdʌzən/
danh từ
mười hai cái
I bought a dozen eggs for the recipe.
Tôi đã mua một tá trứng cho công thức.
Chi tiết
I bought a dozen roses.Tôi mua một tá hoa hồng.
Đồng nghĩatwelve
Cụm hay dùnga dozen eggshalf a dozen
Họ từdozens (pl.)
Một tá, thường dùng cho vật đếm được.
/ˈbɛn.dʒə.mɪn/
danh từ
đô la
He saved a benjamin for his vacation.
Anh ấy đã tiết kiệm một đô la cho kỳ nghỉ.
Chi tiết
He paid for dinner with a benjamin.Anh ấy đã trả tiền bữa tối bằng một tờ đô la.
Đồng nghĩahundred-dollar bill
Cụm hay dùngbig benjaminbenjamin franklin
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
/dɪˈplɔɪmənt/
danh từ
triển khai
The deployment of the new software was successful.
Việc triển khai phần mềm mới đã thành công.
Chi tiết
The deployment of resources was successful.Việc triển khai tài nguyên đã thành công.
Đồng nghĩaimplementationdistribution
Cụm hay dùngdeployment strategydeployment planmilitary deployment
Dùng trong ngữ cảnh quản lý và quân sự.
/tiːθ/
danh từ
răng
She has a beautiful set of teeth.
Cô ấy có một bộ răng đẹp.
Chi tiết
You should brush your teeth twice a day.Bạn nên đánh răng hai lần một ngày.
Đồng nghĩadentition
Cụm hay dùngtooth decaytoothbrushtoothpaste
Răng rất quan trọng cho sức khỏe miệng.
/klɔθ/
danh từ
vải
The table was covered with a red cloth.
Bàn được phủ bằng một miếng vải đỏ.
Chi tiết
She bought a cloth to make a dress.Cô ấy đã mua vải để may một chiếc váy.
Đồng nghĩafabricmaterial
Cụm hay dùngcotton clothsilk cloth
Liên quan đến may mặc và nghệ thuật.
/ˈstʌdiɪŋ/
động từ
học tập
She is studying for her final exams.
Cô ấy đang học cho kỳ thi cuối kỳ.
Chi tiết
Studying for exams can be stressful.Học tập cho các kỳ thi có thể căng thẳng.
Đồng nghĩalearningresearching
Cụm hay dùngstudying habitsstudying techniquesstudying methods
Họ từstudy (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
/stæmp/
danh từ
tem
He collected stamps from different countries.
Anh ấy đã sưu tập tem từ các quốc gia khác nhau.
Chi tiết
I bought a stamp for my letter.Tôi đã mua một cái tem cho bức thư của mình.
Đồng nghĩalabelseal
Cụm hay dùngpostage stampcollect stampsaffix a stamp
Tem thường được dán lên bức thư để gửi đi.
/ˈloʊtəs/
danh từ
hoa sen
The lotus flower is a symbol of purity.
Hoa sen là biểu tượng của sự thuần khiết.
Chi tiết
The lotus blooms in muddy water.Hoa sen nở trong nước bùn.
Đồng nghĩawater lilysacred lotus
Cụm hay dùnglotus flowerlotus positionlotus pond
Biểu tượng tinh khiết trong Phật giáo.
/ˈsæmən/
danh từ
cá hồi
We had grilled salmon for dinner.
Chúng tôi đã ăn cá hồi nướng cho bữa tối.
Chi tiết
We had grilled salmon for dinner.Chúng tôi ăn cá hồi nướng cho bữa tối.
Đồng nghĩafishseafood
Cụm hay dùngsmoked salmonsalmon fishingsalmon steak
Cá hồi, thường ăn sống hoặc hun khói.
/əˈlɪmpəs/
danh từ
núi Olympus
Mount Olympus is the highest mountain in Greece.
Núi Olympus là ngọn núi cao nhất ở Hy Lạp.
Chi tiết
Mount Olympus is considered the home of the gods.Núi Olympus được coi là nơi ở của các vị thần.
Đồng nghĩamountainpeak
Cụm hay dùngMount OlympusOlympus mythology
Liên quan đến thần thoại Hy Lạp.
/ˈsɛpəreɪtɪd/
tính từ
tách biệt
They have been separated for years.
Họ đã bị tách biệt nhiều năm.
Chi tiết
They felt separated from the rest of the group.Họ cảm thấy tách biệt với phần còn lại của nhóm.
Đồng nghĩaisolateddetached
Cụm hay dùngseparated by distanceseparated familiesseparated at birth
Họ từseparate (v)
Có thể dùng để chỉ tình trạng tâm lý hoặc vật lý.
/prɒk/
danh từ
quy trình
The proc for hiring new staff is lengthy.
Quy trình tuyển dụng nhân viên mới rất dài.
Chi tiết
The proc was complicated but effective.Quy trình này phức tạp nhưng hiệu quả.
Đồng nghĩaproceduremethod
Cụm hay dùngproc flowproc managementproc documentation
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
/ˈkɑːrɡoʊ/
danh từ
hàng hóa
The ship was loaded with cargo.
Con tàu đã được chất hàng hóa.
Chi tiết
The cargo was delivered on time.Hàng hóa đã được giao đúng hạn.
Đồng nghĩafreight
Cụm hay dùngcargo shipcargo holdcargo plane
Liên quan đến vận tải hàng hóa.
/tæn/
động từ
nâu
She likes to tan at the beach.
Cô ấy thích tắm nắng ở bãi biển.
Chi tiết
She loves to tan at the beach.Cô ấy thích làm nâu da ở bãi biển.
Đồng nghĩabronzedarken
Cụm hay dùngtan skinsun tan
Liên quan đến màu da và ánh nắng.
/dɪˈrɛktɪv/
danh từ
chỉ thị
The manager issued a new directive.
Người quản lý đã ban hành một chỉ thị mới.
Chi tiết
The manager issued a new directive for the team.Người quản lý đã ban hành một chỉ thị mới cho đội.
Đồng nghĩainstructionorder
Cụm hay dùngpolicy directivegovernment directivedirective principles
Thường dùng trong môi trường công sở.
/ˈseɪləm/
danh từ
thành phố
Salem is known for its witch trials.
Salem nổi tiếng với các phiên tòa phù thủy.
Chi tiết
Salem is known for its witch trials.Salem nổi tiếng với các phiên tòa phù thủy.
Đồng nghĩatowncity
Cụm hay dùngSalem witch trialsvisit SalemSalem history
Salem có nhiều câu chuyện lịch sử thú vị.
/meɪt/
danh từ
bạn bè
He is my best mate.
Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.
Chi tiết
He is my best mate from school.Anh ấy là bạn thân nhất của tôi từ trường.
Đồng nghĩafriendbuddy
Cụm hay dùngbest mateclose mateschool mate
Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.
/ˈstɑːrtər/
danh từ
món khai vị
The soup is a great starter for the meal.
Súp là món khai vị tuyệt vời cho bữa ăn.
Chi tiết
We shared a starter before the main course.Chúng tôi đã dùng chung món khai vị trước món chính.
Đồng nghĩaappetizerhors d'oeuvre
Cụm hay dùngorder a startershare a starterstarter menu
Họ từstart (v)starting (adj)
Món khai vị, thường dùng trong nhà hàng.
/ˈpɛpər/
danh từ
hạt tiêu
Add some pepper to enhance the flavor.
Thêm một chút hạt tiêu để tăng cường hương vị.
Chi tiết
Add some pepper to the soup.Thêm một ít hạt tiêu vào súp.
Đồng nghĩablack pepperspice
Cụm hay dùngground pepperpepper grinder
Họ từpeppery (adj)peppercorn (n)
Hạt tiêu, gia vị cay. Phân biệt với bell pepper (ớt chuông).
/ˈwɛpən/
danh từ
vũ khí
The soldier carried a weapon for protection.
Người lính mang theo một vũ khí để bảo vệ.
Chi tiết
Words can be a weapon.Lời nói có thể là vũ khí.
Đồng nghĩaarmtool
Cụm hay dùngnuclear weaponweapon of mass destruction
Họ từweaponry (n)weaponize (v)
Phân biệt 'weapon' (vũ khí) và 'tool' (công cụ).
/ˈlʌɡɪdʒ/
danh từ
hành lý
Don't forget to pick up your luggage at the airport.
Đừng quên lấy hành lý của bạn tại sân bay.
Chi tiết
I packed my luggage for the trip.Tôi đã đóng gói hành lý cho chuyến đi.
Đồng nghĩabaggagesuitcases
Cụm hay dùngluggage allowanceluggage claimcarry-on luggage
Thường dùng trong du lịch.
/ˈbɜːrdən/
danh từ
gánh nặng
He felt a burden of responsibility.
Anh ấy cảm thấy gánh nặng trách nhiệm.
Chi tiết
She felt a burden of guilt after lying.Cô ấy cảm thấy gánh nặng của sự tội lỗi sau khi nói dối.
Đồng nghĩaloadweight
Cụm hay dùngfinancial burdenemotional burden
Thường dùng để diễn tả cảm xúc nặng nề.
/ʃɛf/
danh từ
đầu bếp
The chef prepared a delicious meal.
Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Chi tiết
The chef prepared a delicious meal.Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Đồng nghĩacookculinary artist
Cụm hay dùnghead chefchef's specialchef de cuisine
Họ từchef (n)chefdom (n)
Đầu bếp chuyên nghiệp, thường là người đứng bếp.
/teɪps/
danh từ
băng
I need to buy some tapes for the project.
Tôi cần mua một số băng cho dự án.
Chi tiết
She played the old tapes from her childhood.Cô ấy đã phát những băng cũ từ thời thơ ấu của mình.
Đồng nghĩarecordingcassette
Cụm hay dùngaudio tapesvideo tapestape recorder
Có thể chứa nhiều thông tin.
/aɪl/
danh từ
đảo nhỏ
The isle was known for its beautiful beaches.
Hòn đảo nhỏ nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiết
They picnicked on a quiet isle.Họ đã tổ chức một buổi dã ngoại trên một hòn đảo nhỏ yên tĩnh.
Đồng nghĩaislandislet
Cụm hay dùngdesert isletropical isleremote isle
Thường dùng trong văn thơ hoặc mô tả cảnh đẹp.
/ˈstaɪlɪʃ/
adj
sành điệu
A stylish handbag completes the look.
Một chiếc túi xách sành điệu hoàn thiện phong cách.
Chi tiết
She wore a stylish dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy sành điệu đến bữa tiệc.
Đồng nghĩafashionablechic
Cụm hay dùngstylish designstylish outfitstylish accessories
Dùng để mô tả phong cách cá nhân.
/slɪm/
tính từ
mảnh mai
He has a slim figure that many admire.
Anh ấy có một vóc dáng mảnh mai mà nhiều người ngưỡng mộ.
Chi tiết
She wore a slim dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy mảnh mai đến bữa tiệc.
Đồng nghĩathin
Cụm hay dùngslim figureslim chanceslim fit
Thường dùng để miêu tả hình dáng.
/ˈmeɪpl/
danh từ
cây phong
The maple tree changes color in the fall.
Cây phong đổi màu vào mùa thu.
Chi tiết
The maple tree turns red in autumn.Cây phong chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.
Đồng nghĩaacer
Cụm hay dùngmaple syrupmaple leaves
Liên quan đến thiên nhiên và mùa.
/ˈɡroʊsəri/
danh từ
thực phẩm
I need to buy some grocery items for dinner.
Tôi cần mua một số thực phẩm cho bữa tối.
Chi tiết
I bought milk at the grocery store.Tôi đã mua sữa ở cửa hàng thực phẩm.
Đồng nghĩamarketsupermarket
Cụm hay dùnggrocery listgrocery shopping
Thường dùng trong cuộc sống hàng ngày.
/ˈɔːfʃɔːr/
tính từ
ngoài khơi
They invested in an offshore company to reduce taxes.
Họ đã đầu tư vào một công ty ngoài khơi để giảm thuế.
Chi tiết
They work on offshore oil rigs.Họ làm việc trên các giàn khoan dầu ngoài khơi.
Đồng nghĩamarineoceanic
Cụm hay dùngoffshore drillingoffshore wind farmsoffshore accounts
Ngoài khơi thường liên quan đến ngành công nghiệp biển.
/ˈɡʌvərnɪŋ/
động từ
cai trị
The governing body made important decisions.
Cơ quan cai trị đã đưa ra những quyết định quan trọng.
Chi tiết
The government is governing the country effectively.Chính phủ đang cai trị đất nước một cách hiệu quả.
Đồng nghĩarulingadministering
Cụm hay dùnggoverning bodygoverning lawsgoverning principles
Dùng để chỉ quyền lực.
/ˈdɛpoʊ/
danh từ
kho hàng
The goods are stored in the depot before delivery.
Hàng hóa được lưu trữ trong kho hàng trước khi giao hàng.
Chi tiết
The depot is full of supplies for the store.Kho hàng đầy đủ hàng hóa cho cửa hàng.
Đồng nghĩawarehousestorage
Cụm hay dùngsupply depotdepot locationdepot manager
Liên quan đến quản lý hàng hóa.
/kɒmp/
danh từ
công ty
The comp is known for its innovative products.
Công ty này nổi tiếng với các sản phẩm đổi mới.
Chi tiết
The comp has been successful for years.Công ty này đã thành công trong nhiều năm.
Đồng nghĩacompanyfirm
Cụm hay dùngcomp structurecomp growthcomp strategy
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/ɔːlt/
tính từ
thay thế
They offered an alt solution to the problem.
Họ đã đưa ra một giải pháp thay thế cho vấn đề.
Chi tiết
He chose an alt route to avoid traffic.Anh ấy chọn một con đường thay thế để tránh tắc đường.
Đồng nghĩaalternative
Cụm hay dùngalt textalt keyalt version
Thường dùng trong công nghệ và âm nhạc.
/paɪ/
danh từ
bánh
She baked a delicious apple pie.
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh táo ngon.
Chi tiết
She baked a cherry pie.Cô ấy nướng một chiếc bánh anh đào.
Đồng nghĩatartpastry
Cụm hay dùngapple piepie chartpie in the sky
Họ từpie crust (n)pie-eyed (adj)
Pie thường có vỏ bánh, tart không có nắp.
/blɛnd/
động từ
pha trộn
You should blend the ingredients well.
Bạn nên pha trộn các nguyên liệu thật tốt.
Chi tiết
You can blend fruits to make a smoothie.Bạn có thể pha trộn trái cây để làm sinh tố.
Đồng nghĩamixcombine
Cụm hay dùngblend of flavorsblend ingredientsblend together
Thường dùng trong nấu ăn và nghệ thuật.
/əˈkeɪʒənəli/
adv
thỉnh thoảng
I occasionally eat fast food.
Tôi thỉnh thoảng ăn đồ ăn nhanh.
Chi tiết
I occasionally visit my grandparents.Tôi thỉnh thoảng thăm ông bà.
Đồng nghĩasometimesperiodically
Cụm hay dùngoccasionally visitoccasionally seeoccasionally eat
Dùng để chỉ tần suất.
/si bi ɛs/
danh từ
tên viết tắt
CBS is airing a new series this fall.
CBS đang phát sóng một loạt phim mới vào mùa thu này.
Chi tiết
CBS broadcasts many popular shows and news.CBS phát sóng nhiều chương trình và tin tức nổi tiếng.
Đồng nghĩanetworkchannel
Cụm hay dùngCBS newsCBS showsCBS network
Liên quan đến truyền hình.
/əˈtɛndɪŋ/
động từ
tham dự
I am attending a conference next week.
Tôi sẽ tham dự một hội nghị vào tuần tới.
Chi tiết
She is attending the conference next week.Cô ấy sẽ tham dự hội nghị vào tuần tới.
Đồng nghĩaparticipatingjoining
Cụm hay dùngattending a meetingattending schoolattending an event
Họ từattend (v)
Thường dùng để chỉ sự tham gia vào sự kiện.
/ɪˈmɪʃən/
danh từ
khí thải
The emission of carbon dioxide is a major concern.
Khí thải carbon dioxide là một mối quan tâm lớn.
Chi tiết
The emission of smoke was concerning.Việc phát thải khói là điều đáng lo ngại.
Đồng nghĩareleasedischarge
Cụm hay dùngcarbon emissionemission standardsemission control
Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.
/spɛk/
danh từ
đặc điểm
The product has high specs for performance.
Sản phẩm có đặc điểm cao về hiệu suất.
Chi tiết
The product spec includes size and color options.Thông số sản phẩm bao gồm kích thước và tùy chọn màu sắc.
Đồng nghĩaspecificationdetail
Cụm hay dùngtechnical specproduct specdesign spec
Thường dùng trong kỹ thuật và thiết kế.
/ˈfaɪnɪst/
tính từ
tốt nhất
This restaurant serves the finest cuisine in town.
Nhà hàng này phục vụ ẩm thực tốt nhất trong thành phố.
Chi tiết
This restaurant serves the finest cuisine in the city.Nhà hàng này phục vụ ẩm thực tốt nhất trong thành phố.
Đồng nghĩabestsuperior
Cụm hay dùngfinest qualityfinest detailsfinest materials
Thường dùng để khen ngợi sản phẩm.
/ˈriːəlti/
danh từ
bất động sản
She works in realty and helps people find homes.
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực bất động sản và giúp mọi người tìm nhà.
Chi tiết
He invested in realty to earn money.Anh ấy đầu tư vào bất động sản để kiếm tiền.
Đồng nghĩareal estateproperty
Cụm hay dùngcommercial realtyresidential realty
Liên quan đến thị trường nhà đất.
/boʊ/
danh từ
cái cung
He used a bow to shoot arrows.
Anh ấy đã sử dụng một cái cung để bắn tên.
Chi tiết
He shot the arrow from his bow.Anh ấy bắn mũi tên từ cái cung của mình.
Đồng nghĩaarchery weaponcrossbow
Cụm hay dùngdraw a bowstring a bowbow and arrow
Họ từbow (v)
Cần chú ý cách sử dụng trong thể thao.
/rɪˈkruːtɪŋ/
động từ
tuyển dụng
The company is recruiting new staff for the upcoming project.
Công ty đang tuyển dụng nhân viên mới cho dự án sắp tới.
Chi tiết
The company is recruiting for several positions.Công ty đang tuyển dụng cho nhiều vị trí.
Đồng nghĩahiringstaffing
Cụm hay dùngrecruiting processrecruiting agencyrecruiting campaign
Thường dùng trong lĩnh vực nhân sự.
/əˈpærənt/
tính từ
rõ ràng
It was apparent that she was not happy with the decision.
Rõ ràng là cô ấy không hài lòng với quyết định đó.
Chi tiết
It was apparent that she was upset.Rõ ràng là cô ấy đã buồn.
Đồng nghĩaobviousclear
Cụm hay dùngapparent reasonapparent differenceapparent fact
Dùng để nhấn mạnh điều gì đó dễ thấy.
/ɪnˈstrʌkʃənl/
tính từ
hướng dẫn
The instructional materials were very helpful for the students.
Tài liệu hướng dẫn rất hữu ích cho sinh viên.
Chi tiết
The instructional video was very helpful.Video hướng dẫn rất hữu ích.
Đồng nghĩaeducationalteaching
Cụm hay dùnginstructional materialsinstructional designinstructional methods
Dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
/ˈpiːˈeɪtʃˌpiːˈbiːˈbiː/
danh từ
diễn đàn trực tuyến
Many online communities use phpBB for their forums.
Nhiều cộng đồng trực tuyến sử dụng phpBB cho diễn đàn của họ.
Chi tiết
Many people use PHPBB for online discussions.Nhiều người sử dụng PHPBB cho các cuộc thảo luận trực tuyến.
Đồng nghĩaforum
Cụm hay dùngPHPBB communityPHPBB softwarePHPBB forum
Là một nền tảng trực tuyến phổ biến.
/ˈtrævəlɪŋ/
động từ
du lịch
Traveling can broaden your perspective on life.
Du lịch có thể mở rộng quan điểm của bạn về cuộc sống.
Chi tiết
Traveling can be a great way to learn about cultures.Du lịch có thể là cách tuyệt vời để tìm hiểu về văn hóa.
Đồng nghĩajourneyingvoyaging
Cụm hay dùngtraveling abroadtraveling expensestraveling experience
Du lịch có thể là một trải nghiệm phong phú.
/proʊb/
danh từ
thăm dò
The scientists used a probe to gather data from the planet.
Các nhà khoa học đã sử dụng một thiết bị thăm dò để thu thập dữ liệu từ hành tinh.
Chi tiết
The scientist used a probe to collect samples.Nhà khoa học đã sử dụng một thiết bị thăm dò để thu thập mẫu.
Đồng nghĩaexplorertester
Cụm hay dùngspace probeprobe intomedical probe
Thường dùng trong khoa học và nghiên cứu.
/ˈmɪdi/
danh từ
giao thức âm nhạc
The musician connected his keyboard to the computer using MIDI.
Nhạc sĩ đã kết nối bàn phím của mình với máy tính bằng giao thức MIDI.
Chi tiết
MIDI allows computers to communicate with instruments.MIDI cho phép máy tính giao tiếp với nhạc cụ.
Đồng nghĩamusic protocol
Cụm hay dùngMIDI fileMIDI controller
Thường dùng trong sản xuất âm nhạc.
/pərˈmɪʃənz/
danh từ
quyền hạn
You need to obtain the necessary permissions before starting the project.
Bạn cần có được các quyền hạn cần thiết trước khi bắt đầu dự án.
Chi tiết
You need special permissions to enter.Bạn cần quyền hạn đặc biệt để vào.
Đồng nghĩaauthorityconsent
Cụm hay dùnggrant permissionspermissions requiredpermissions denied
Quyền hạn có thể được cấp bởi cơ quan chức năng.
/ˌbaɪoʊtɛkˈnɑlədʒi/
danh từ
công nghệ sinh học
Biotechnology is playing a crucial role in modern medicine.
Công nghệ sinh học đang đóng vai trò quan trọng trong y học hiện đại.
Chi tiết
Biotechnology helps in developing new medicines.Công nghệ sinh học giúp phát triển thuốc mới.
Đồng nghĩabioengineeringgenetic engineering
Cụm hay dùngbiotechnology industrybiotechnology researchbiotechnology applications
Rất quan trọng trong y học hiện đại.
/ˈtɔɪlɪt/
danh từ
nhà vệ sinh
The toilet is located at the end of the hallway.
Nhà vệ sinh nằm ở cuối hành lang.
Chi tiết
The toilet is located next to the bathroom.Nhà vệ sinh nằm cạnh phòng tắm.
Đồng nghĩarestroomlavatory
Cụm hay dùngpublic toilettoilet papertoilet seat
Dùng để chỉ nơi vệ sinh cá nhân.
/ræŋkt/
động từ
xếp hạng
The team was ranked among the top in the league.
Đội bóng được xếp hạng trong số những đội hàng đầu của giải đấu.
Chi tiết
The team is ranked first in the league this year.Đội bóng được xếp hạng nhất trong giải đấu năm nay.
Đồng nghĩaorderedgraded
Cụm hay dùngranked teamranked listranked position
Thường dùng trong thể thao và học thuật.
/pækt/
tính từ
đầy ắp
The suitcase was packed with clothes for the vacation.
Vali đã được đóng gói đầy quần áo cho kỳ nghỉ.
Chi tiết
The suitcase was packed with clothes.Vali đã được đầy ắp quần áo.
Đồng nghĩafilled
Cụm hay dùngpacked lunchpacked schedulepacked crowd
Thường dùng để miêu tả đồ vật.
/ɪkˈsaɪtɪd/
tính từ
hào hứng
She was excited about her upcoming birthday party.
Cô ấy rất hào hứng về bữa tiệc sinh nhật sắp tới.
Chi tiết
She was excited to start her new job.Cô ấy rất hào hứng khi bắt đầu công việc mới.
Đồng nghĩathrilledeager
Cụm hay dùngexcited aboutexcited forexcited to see
Thường dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.
/ˈaʊtriːtʃ/
danh từ
tiếp cận
The outreach program aims to help underprivileged communities.
Chương trình tiếp cận nhằm giúp đỡ các cộng đồng thiệt thòi.
Chi tiết
The outreach program helps the local community.Chương trình tiếp cận giúp đỡ cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩaengagementconnection
Cụm hay dùngcommunity outreachoutreach effortsoutreach services
Thường dùng trong các hoạt động xã hội.
/ˈmaʊntɪŋ/
tính từ
tăng lên
The mounting pressure to perform well can be stressful.
Áp lực ngày càng tăng để làm tốt có thể gây căng thẳng.
Chi tiết
The mounting pressure made him anxious.Áp lực tăng lên khiến anh ấy lo lắng.
Đồng nghĩagrowingincreasing
Cụm hay dùngmounting concernsmounting evidencemounting costs
Tăng lên có thể gây ra căng thẳng cho con người.
/rɪˈkʌvər/
động từ
khôi phục
It took him several weeks to recover from the illness.
Anh ấy mất vài tuần để khôi phục sức khỏe sau cơn bệnh.
Chi tiết
She will recover from her illness soon.Cô ấy sẽ khôi phục sức khỏe nhanh chóng.
Đồng nghĩaregainretrieve
Cụm hay dùngrecover quicklyrecover from injuryrecover lost data
Họ từrecovery (n)
Thường dùng trong y tế và tâm lý.
/taɪd/
động từ
buộc
She tied her hair back before starting to cook.
Cô ấy đã buộc tóc lại trước khi bắt đầu nấu ăn.
Chi tiết
She tied the ribbon around the gift.Cô ấy buộc ruy băng quanh món quà.
Đồng nghĩafastenedsecured
Cụm hay dùngtied uptied togethertied in knots
Dùng khi nói về việc buộc.
/ˈbælənst/
tính từ
cân bằng
A balanced diet is essential for good health.
Một chế độ ăn uống cân bằng là cần thiết cho sức khỏe tốt.
Chi tiết
The scales were balanced perfectly.Cái cân đã được cân bằng hoàn hảo.
Đồng nghĩaequilibriumstable
Cụm hay dùngbalanced dietbalanced approachbalanced life
Dùng để chỉ sự công bằng hoặc ổn định.
/prɪˈskraɪbd/
động từ
được kê đơn
The doctor prescribed medication for her condition.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tình trạng của cô ấy.
Chi tiết
The doctor prescribed medication for her illness.Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho bệnh của cô ấy.
Đồng nghĩaorderedrecommended
Cụm hay dùngprescribed medicationprescribed treatmentprescribed dosage
Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.
/ˈtaɪmli/
tính từ
kịp thời
The timely response to the emergency was commendable.
Phản ứng kịp thời với tình huống khẩn cấp là đáng khen ngợi.
Chi tiết
The report was submitted in a timely manner.Báo cáo đã được nộp kịp thời.
Đồng nghĩapunctualon time
Cụm hay dùngtimely responsetimely deliverytimely manner
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
/tɔːkt/
động từ
nói chuyện
They talked about their plans for the future.
Họ đã nói về kế hoạch của mình cho tương lai.
Chi tiết
She talked to her friend about the news.Cô ấy đã nói chuyện với bạn về tin tức.
Đồng nghĩacommunicatedconversed
Cụm hay dùngtalked abouttalked totalked through
Họ từtalk (n)
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈdiːbʌɡ/
động từ
gỡ lỗi
The programmer needed to debug the software before release.
Lập trình viên cần gỡ lỗi phần mềm trước khi phát hành.
Chi tiết
The programmer needs to debug the software.Lập trình viên cần gỡ lỗi phần mềm.
Đồng nghĩafixrepair
Cụm hay dùngdebugging processdebugging tool
Rất quan trọng trong lập trình.
/dɪˈleɪd/
động từ
bị trì hoãn
The flight was delayed due to bad weather.
Chuyến bay đã bị trì hoãn do thời tiết xấu.
Chi tiết
The flight was delayed due to weather.Chuyến bay đã bị trì hoãn do thời tiết.
Đồng nghĩapostponedheld up
Cụm hay dùngdelayed flightdelayed responsedelayed project
Trì hoãn có thể ảnh hưởng đến kế hoạch của bạn.
/tʃʌk/
động từ
ném
He decided to chuck the old furniture.
Anh ấy quyết định ném đi đồ nội thất cũ.
Chi tiết
He chucked the ball to his friend.Anh ấy ném bóng cho bạn của mình.
Đồng nghĩathrowtoss
Cụm hay dùngchuck awaychuck outchuckle and chuck
Thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.
/ˌriːprəˈduːst/
động từ
tái sản xuất
The artwork was reproduced in a limited edition.
Tác phẩm nghệ thuật đã được tái sản xuất trong một phiên bản giới hạn.
Chi tiết
The painting was reproduced for the exhibition.Bức tranh đã được tái sản xuất cho triển lãm.
Đồng nghĩaduplicatedcopied
Cụm hay dùngreproduced artworkreproduced materialreproduced sound
Liên quan đến việc sao chép.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...