Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

imperial

/ɪmˈpɪə.ri.əl/ B2

Nghĩa

đế quốc tính từ

Định nghĩa · related to an empire or its rulers

“The imperial palace is a popular tourist attraction.”Cung điện đế quốc là một điểm thu hút du khách phổ biến.

“The imperial palace was very grand.”Cung điện đế quốc rất hoành tráng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lịch sử.

Ghi chú · Liên quan đến quyền lực lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...