Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deployment

/dɪˈplɔɪmənt/ B2

Nghĩa

triển khai danh từ

Định nghĩa · the act of putting something into use or action

“The deployment of the new software was successful.”Việc triển khai phần mềm mới đã thành công.

“The deployment of resources was successful.”Việc triển khai tài nguyên đã thành công.

Mẹo IELTS · Dùng 'deployment' khi nói về quản lý tài nguyên.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh quản lý và quân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...