deployment
/dɪˈplɔɪmənt/ B2
Nghĩa
triển khai
danh từ
Định nghĩa · the act of putting something into use or action
“The deployment of the new software was successful.”Việc triển khai phần mềm mới đã thành công.
“The deployment of resources was successful.”Việc triển khai tài nguyên đã thành công.
Đồng nghĩa
implementationdistribution
Mẹo IELTS · Dùng 'deployment' khi nói về quản lý tài nguyên.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh quản lý và quân sự.