Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stamp

/stæmp/ B2

Nghĩa

tem danh từ

Định nghĩa · A small piece of paper with a design used for mailing.

“He collected stamps from different countries.”Anh ấy đã sưu tập tem từ các quốc gia khác nhau.

“I bought a stamp for my letter.”Tôi đã mua một cái tem cho bức thư của mình.

Đồng nghĩa labelseal

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi nói về bưu phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Tem thường được dán lên bức thư để gửi đi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...