stamp
/stæmp/ B2
Nghĩa
tem
danh từ
Định nghĩa · A small piece of paper with a design used for mailing.
“He collected stamps from different countries.”Anh ấy đã sưu tập tem từ các quốc gia khác nhau.
“I bought a stamp for my letter.”Tôi đã mua một cái tem cho bức thư của mình.
Cụm hay dùng
postage stampcollect stampsaffix a stamp
Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi nói về bưu phẩm trong IELTS.
Ghi chú · Tem thường được dán lên bức thư để gửi đi.