salmon
/ˈsæmən/ B2
Nghĩa
cá hồi
danh từ
Định nghĩa · a type of fish that is pink and often eaten
“We had grilled salmon for dinner.”Chúng tôi đã ăn cá hồi nướng cho bữa tối.
Cụm hay dùng
smoked salmonsalmon fishingsalmon steak
Mẹo IELTS · Nói về dinh dưỡng trong IELTS Writing.
Ghi chú · Cá hồi, thường ăn sống hoặc hun khói.