maple
/ˈmeɪpl/ B2
Nghĩa
cây phong
danh từ
Định nghĩa · A type of tree known for its beautiful leaves.
“The maple tree changes color in the fall.”Cây phong đổi màu vào mùa thu.
“The maple tree turns red in autumn.”Cây phong chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.
Đồng nghĩa
acer
Cụm hay dùng
maple syrupmaple leaves
Mẹo IELTS · Đề cập đến cây phong khi nói về môi trường.
Ghi chú · Liên quan đến thiên nhiên và mùa.