governing
/ˈɡʌvərnɪŋ/ B2
Nghĩa
cai trị
động từ
Định nghĩa · To exercise authority or control over something.
“The governing body made important decisions.”Cơ quan cai trị đã đưa ra những quyết định quan trọng.
“The government is governing the country effectively.”Chính phủ đang cai trị đất nước một cách hiệu quả.
Đồng nghĩa
rulingadministering
Cụm hay dùng
governing bodygoverning lawsgoverning principles
Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về chính trị trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ quyền lực.