Kho từ › governing

governing

B2 động từ
cai trị
UK /ˈɡʌvərnɪŋ/ · US /ˈɡʌvərnɪŋ/
To exercise authority or control over something.
The governing body made important decisions.
→ Cơ quan cai trị đã đưa ra những quyết định quan trọng.
The government is governing the country effectively.→ Chính phủ đang cai trị đất nước một cách hiệu quả.
Đồng nghĩa
rulingadministering
Collocations
governing bodygoverning lawsgoverning principles
🎯 IELTS: Dùng để thảo luận về chính trị trong bài viết.
Dùng để chỉ quyền lực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...