Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

depot

/ˈdɛpoʊ/ B2

Nghĩa

kho hàng danh từ

Định nghĩa · A depot is a place where goods are stored or distributed.

“The goods are stored in the depot before delivery.”Hàng hóa được lưu trữ trong kho hàng trước khi giao hàng.

“The depot is full of supplies for the store.”Kho hàng đầy đủ hàng hóa cho cửa hàng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh doanh trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến quản lý hàng hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...