Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cbs

/si bi ɛs/ B2

Nghĩa

tên viết tắt danh từ

Định nghĩa · CBS is an abbreviation for a major television network.

“CBS is airing a new series this fall.”CBS đang phát sóng một loạt phim mới vào mùa thu này.

“CBS broadcasts many popular shows and news.”CBS phát sóng nhiều chương trình và tin tức nổi tiếng.

Đồng nghĩa networkchannel

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về truyền thông trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến truyền hình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...