Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attending

/əˈtɛndɪŋ/ B2

Nghĩa

tham dự động từ

Định nghĩa · Being present at an event or gathering.

“I am attending a conference next week.”Tôi sẽ tham dự một hội nghị vào tuần tới.

“She is attending the conference next week.”Cô ấy sẽ tham dự hội nghị vào tuần tới.

Đồng nghĩa participatingjoining
Trái nghĩa missingskipping
Họ từ attend (v)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ động từ 'attend'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về hoạt động xã hội trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự tham gia vào sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...