realty
/ˈriːəlti/ B2
Nghĩa
bất động sản
danh từ
Định nghĩa · Property or land that can be bought or sold.
“She works in realty and helps people find homes.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực bất động sản và giúp mọi người tìm nhà.
“He invested in realty to earn money.”Anh ấy đầu tư vào bất động sản để kiếm tiền.
Đồng nghĩa
real estateproperty
Cụm hay dùng
commercial realtyresidential realty
Mẹo IELTS · Dùng trong các chủ đề về kinh tế hoặc đầu tư.
Ghi chú · Liên quan đến thị trường nhà đất.