Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tied

/taɪd/ B2

Nghĩa

buộc động từ

Định nghĩa · to fasten something with a knot

“She tied her hair back before starting to cook.”Cô ấy đã buộc tóc lại trước khi bắt đầu nấu ăn.

“She tied the ribbon around the gift.”Cô ấy buộc ruy băng quanh món quà.

Đồng nghĩa fastenedsecured

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành động trong Speaking.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc buộc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...