Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

precedence

/ˈpresɪdəns/ C1

Nghĩa

quyền ưu tiên hoặc sự quan trọng hơn trong một tình huống noun

Định nghĩa · The state of being more important than something else.

“Safety should take precedence over speed in this work.”An toàn nên được ưu tiên hơn tốc độ trong công việc này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...