balanced
/ˈbælənst/ B2
Nghĩa
cân bằng
tính từ
Định nghĩa · Evenly proportioned or stable; not leaning.
“A balanced diet is essential for good health.”Một chế độ ăn uống cân bằng là cần thiết cho sức khỏe tốt.
“The scales were balanced perfectly.”Cái cân đã được cân bằng hoàn hảo.
Đồng nghĩa
equilibriumstable
Trái nghĩa
unbalanceduneven
Cụm hay dùng
balanced dietbalanced approachbalanced life
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả sự công bằng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự công bằng hoặc ổn định.