Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

premature

/ˌpriːməˈtʃʊr/ B2

Nghĩa

sớm, chưa đến lúc adjective

Định nghĩa · Occurring too soon or before the right time.

“His premature departure surprised everyone at the party.”Việc anh ấy rời đi sớm khiến mọi người ở bữa tiệc ngạc nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...