prescribed
/prɪˈskraɪbd/ B2
Nghĩa
được kê đơn
động từ
Định nghĩa · to be recommended or ordered by a doctor
“The doctor prescribed medication for her condition.”Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tình trạng của cô ấy.
“The doctor prescribed medication for her illness.”Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho bệnh của cô ấy.
Đồng nghĩa
orderedrecommended
Mẹo IELTS · Dùng 'prescribed' khi nói về thuốc trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.