Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

debug

/ˈdiːbʌɡ/ B2

Nghĩa

gỡ lỗi động từ

Định nghĩa · To fix errors in computer programs.

“The programmer needed to debug the software before release.”Lập trình viên cần gỡ lỗi phần mềm trước khi phát hành.

“The programmer needs to debug the software.”Lập trình viên cần gỡ lỗi phần mềm.

Đồng nghĩa fixrepair

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Rất quan trọng trong lập trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...