Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prosper

/ˈprɒspə/ B2

Nghĩa

trở nên thịnh vượng, phát đạt verb

Định nghĩa · To become successful and financially thriving.

“Many businesses prosper during the holiday season.”Nhiều doanh nghiệp phát triển trong mùa lễ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...