Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

purity

/ˈpjʊə.rɪ.ti/ B2

Nghĩa

độ tinh khiết, sự trong sạch noun

Định nghĩa · The state of being clean and free from contaminants.

“The purity of the water is essential for drinking.”Độ tinh khiết của nước rất quan trọng cho việc uống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...