purity
/'pjuəriti/ IELTSGRE phổ biến #8748
Nghĩa thường dùng
sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất
danh từ
“The purity of the water is essential for our health.”Sự tinh khiết của nước là rất quan trọng cho sức khỏe của chúng ta.
Biến thể từ
purities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
purity
/'pjuəriti/
danh từ
- sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất
- sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng
- sự trong sáng (ngôn ngữ...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. being undiluted or unmixed with extraneous material n. the state of being unsullied by sin or moral wrong; lacking a knowledge of evil