Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purity

/'pjuəriti/ IELTSGRE phổ biến #8748

Nghĩa thường dùng

sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất danh từ

“The purity of the water is essential for our health.”Sự tinh khiết của nước là rất quan trọng cho sức khỏe của chúng ta.

Biến thể từ purities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

purity

/'pjuəriti/

danh từ

  • sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất
  • sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng
  • sự trong sáng (ngôn ngữ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. being undiluted or unmixed with extraneous material n. the state of being unsullied by sin or moral wrong; lacking a knowledge of evil

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...