Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exclude

/ɪkˈskluːd/ B2

Nghĩa

loại trừ động từ

Định nghĩa · To leave something out or not include it.

“You cannot exclude any participants from the study.”Bạn không thể loại trừ bất kỳ người tham gia nào khỏi nghiên cứu.

“Please do not exclude any important details.”Xin đừng loại trừ bất kỳ chi tiết quan trọng nào.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự không công bằng trong IELTS.

Ghi chú · Loại trừ có thể dẫn đến thiếu thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...