Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peeing

/ˈpiːɪŋ/ B2

Nghĩa

đi tiểu động từ

Định nghĩa · The act of urinating.

“The dog was peeing on the tree.”Con chó đang đi tiểu lên cái cây.

“He went outside for a quick peeing.”Anh ấy ra ngoài để đi tiểu nhanh.

Đồng nghĩa urinatepee

Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này trong ngữ cảnh trang trọng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...