newton
Nghĩa
Định nghĩa · a unit of force in physics, named after Isaac Newton
“The force was measured in newtons.”Lực được đo bằng newton.
Mẹo IELTS · Dùng 'newton' khi nói về lực trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh vật lý.
Từ vựng B2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · a unit of force in physics, named after Isaac Newton
“The force was measured in newtons.”Lực được đo bằng newton.
Mẹo IELTS · Dùng 'newton' khi nói về lực trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh vật lý.
Đang tải...