Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resentment

/rɪˈzɛntmənt/ C1

Nghĩa

cảm giác oán giận, sự tức giận noun

Định nghĩa · A feeling of anger or bitterness.

“He felt a deep resentment towards his colleague.”Anh ấy cảm thấy sự oán giận sâu sắc đối với đồng nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...