ceramic
/səˈræmɪk/ B2
Nghĩa
gốm sứ
tính từ
Định nghĩa · Relating to pottery or porcelain materials.
“She collects ceramic vases.”Cô ấy sưu tầm những chiếc bình gốm.
“The ceramic vase was beautifully crafted.”Chiếc bình gốm sứ được chế tác rất đẹp.
Đồng nghĩa
pottery
Cụm hay dùng
ceramic artceramic tilesceramic products
Mẹo IELTS · Nói về nghệ thuật trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và thủ công.