Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ceramic

/səˈræmɪk/ B2

Nghĩa

gốm sứ tính từ

Định nghĩa · Relating to pottery or porcelain materials.

“She collects ceramic vases.”Cô ấy sưu tầm những chiếc bình gốm.

“The ceramic vase was beautifully crafted.”Chiếc bình gốm sứ được chế tác rất đẹp.

Đồng nghĩa pottery

Mẹo IELTS · Nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và thủ công.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...