Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

annually

/ˈæn.ju.ə.li/ B2

Nghĩa

hàng năm trạng từ

Định nghĩa · Every year; once a year.

“The festival is held annually in the summer.”Lễ hội được tổ chức hàng năm vào mùa hè.

“We celebrate our anniversary annually.”Chúng tôi tổ chức kỷ niệm hàng năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sự kiện định kỳ trong IELTS.

Ghi chú · Hàng năm là thời gian để nhìn lại thành tựu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...