Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

essentially

/ɪˈsɛnʃəli/ B1

Nghĩa

về cơ bản trạng từ

Định nghĩa · In a basic or fundamental way.

“Essentially, the project aims to improve community health.”Về cơ bản, dự án nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.

“Essentially, all humans need food and water.”Về cơ bản, tất cả con người cần thực phẩm và nước.

Mẹo IELTS · Dùng để tóm tắt ý chính trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh ý chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...