Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

threaded

/ˈθrɛdɪd/ B2

Nghĩa

có ren tính từ

Định nghĩa · Having threads or fibers woven together.

“The threaded rod is used in construction.”Cái thanh có ren được sử dụng trong xây dựng.

“The threaded fabric is strong and durable.”Vải có chỉ rất bền và chắc chắn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả đồ vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả chất liệu vải.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...