Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

specialisation

/ˌspeʃ.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/ B2

Nghĩa

sự chuyên môn hóa noun

Định nghĩa · The process of becoming an expert in a specific area.

“Specialisation can lead to greater productivity in industries.”Sự chuyên môn hóa có thể dẫn đến năng suất cao hơn trong các ngành.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...