| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈæn.ses.tərz/
|
noun |
tổ tiên
My ancestors came from Vietnam.
Tổ tiên của tôi đến từ Việt Nam.
|
— |
|
/ˈɡæðər/
|
động từ |
thu thập
We need to gather more information.
Chúng ta cần thu thập thêm thông tin.
Chi tiếtThey gather every Sunday.Họ tụ tập mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩacollectassemble
Cụm hay dùnggather informationgather together
Họ từgathering (n)gatherer (n)
Thu thập, tập hợp lại.
|
— |
|
/ˈsaɪz.mɪk/
|
adj. |
thuộc về động đất hoặc sóng địa chấn
Seismic waves travel through the Earth.
Sóng địa chấn di chuyển qua trái đất.
Chi tiếtSeismic activity increased after the earthquake.Hoạt động địa chấn tăng lên sau trận động đất.
Đồng nghĩaearthquake-relatedtremorquaking
Cụm hay dùngseismic wavesseismic activityseismic research
Họ từseismology (n)seismologist (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học và địa chất.
|
— |
|
/ɪˈmɜːrdʒəns/
|
n. |
Quá trình xuất hiện hoặc trở nên nổi tiếng.
The emergence of AI has transformed many industries.
Sự xuất hiện của trí tuệ nhân tạo đã biến đổi nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiếtThe emergence of new technologies requires adaptation.Sự xuất hiện của công nghệ mới đòi hỏi sự thích nghi.
Đồng nghĩaarrivalappearance
Cụm hay dùngemergence of technologiesemergence of trends
Sự xuất hiện của công nghệ mới đang thay đổi thế giới.
|
— |
|
/ˈæɡrɪˌkʌltʃər/
|
danh từ |
nông nghiệp
Agriculture is important for the economy.
Nông nghiệp rất quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiếtAgriculture is the main economic activity.Nông nghiệp là hoạt động kinh tế chính.
Đồng nghĩafarmingcultivation
Cụm hay dùngagriculture industrysustainable agriculture
Họ từagricultural (adj)agriculturist (n)
Nông nghiệp, ngành sản xuất lương thực.
|
— |
|
invention
/ɪnˈvɛn.ʃən/
|
n. |
sự phát minh
The invention of the internet has changed the world.
Sự phát minh ra internet đã thay đổi thế giới.
Chi tiếtThe invention of the wheel changed transportation.Sự phát minh ra bánh xe đã thay đổi giao thông.
Đồng nghĩacreationinnovation
Cụm hay dùngnew inventionscientific inventionpatent an invention
Thường dùng để chỉ các phát minh quan trọng.
|
— |
|
/ˈmeθəd/
|
n |
phương pháp, cách thức
This method proved more effective than alternatives.
Phương pháp này đã chứng tỏ hiệu quả hơn các lựa chọn khác.
Chi tiếtWe need a new method to solve it.Chúng ta cần một phương pháp mới để giải quyết nó.
Đồng nghĩaapproachtechnique
Cụm hay dùngteaching methodscientific method
Họ từmethodical (adj)methodology (n)
Đếm được, thường đi với giới từ 'of'.
|
— |
|
/rɔː/
|
tính từ |
chưa chế biến
I prefer raw vegetables.
Tôi thích rau sống.
Chi tiếtRaw vegetables are very healthy to eat.Rau sống rất tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaunprocessednatural
Cụm hay dùngraw materialsraw dataraw food
Chưa chế biến thường tốt cho sức khỏe.
|
— |
|
/ˈɪnstəns/
|
n |
ví dụ, trường hợp
For instance, consider the Vietnamese economy.
Ví dụ, hãy xem xét nền kinh tế Việt Nam.
Chi tiếtFor instance, many people enjoy reading.Ví dụ, nhiều người thích đọc sách.
Đồng nghĩaexamplecase
Cụm hay dùngfor instancespecific instance
Dùng để minh họa ý tưởng.
|
— |
|
/ɪˈnɛdɪbəl/
|
adjective |
không ăn được (vì độc...)
The mushrooms in the forest are often inedible and can be dangerous.
Nấm trong rừng thường không ăn được và có thể nguy hiểm.
|
— |
|
/'edibl/
|
adj |
Có Thể Ăn Được
Identifying edible plants in the wild can provide essential nutrition for communities facing food insecurity.
Việc xác định các loại thực vật có thể ăn được trong tự nhiên có thể cung cấp dinh dưỡng thiết yếu cho các cộng đồng đối mặt với tình trạng thiếu thực phẩm.
Chi tiếtThese mushrooms are edible and delicious.Những loại nấm này có thể ăn được và rất ngon.
Đồng nghĩaeatableconsumable
Cụm hay dùngedible plantsedible insects
Không phải tất cả thực phẩm đều có thể ăn được.
|
— |
|
/ˈtɒksɪk/
|
adj |
độc hại
These fumes are toxic, so wear a mask in the lab.
Khói này độc hại, nên đeo khẩu trang trong phòng thí nghiệm.
|
— |
|
/ˈkɛmɪkəlz/
|
danh từ |
hóa chất
The lab uses many chemicals for experiments.
Phòng thí nghiệm sử dụng nhiều hóa chất cho các thí nghiệm.
Chi tiếtChemicals can be harmful if misused.Hóa chất có thể gây hại nếu sử dụng sai cách.
Đồng nghĩasubstancescompounds
Cụm hay dùngchemical reactionschemical compounds
Hóa chất cần được xử lý cẩn thận.
|
— |
|
/ˌmænjəˈfæktʃər/
|
v. |
Sản xuất
Manufacture cars.
Sản xuất ô tô.
Chi tiếtFactories manufacture cars and electronics.Các nhà máy sản xuất ô tô và thiết bị điện tử.
Đồng nghĩaproducecreate
Cụm hay dùngmanufacture goodsmanufacture processmanufacture company
Sản xuất thường liên quan đến quy trình công nghiệp.
|
— |
|
/əˈtæk/
|
v |
tấn công
The team decided to attack early to surprise them
Đội quyết định tấn công sớm để gây bất ngờ
Chi tiết attack (v/n)
|
— |
|
/ˈɪnsekt/
|
n |
côn trùng
Bees are essential pollinating insects.
Ong là côn trùng thụ phấn thiết yếu.
Chi tiếtBees are beneficial insects.Ong là côn trùng có ích.
Đồng nghĩabugcreepy-crawly
Cụm hay dùnginsect biteinsect species
Họ từinsecticide (n)insectivorous (adj)
Côn trùng, có 6 chân, thường có cánh.
|
— |
|
rid
/rɪd/
|
v. |
loại bỏ, thoát khỏi
I need to rid my house of clutter.
Tôi cần thoát khỏi sự lộn xộn trong nhà.
Chi tiếtI need to rid my house of clutter.Tôi cần thoát khỏi sự lộn xộn trong nhà.
Đồng nghĩaremoveeliminate
Cụm hay dùngrid of pestsrid oneself
Thoát khỏi thường dùng khi nói về sự sạch sẽ.
|
— |
|
poison
/ˈpɔɪ.zən/
|
n. |
chất độc hại
He was careful not to touch the poison.
Anh ấy cẩn thận không chạm vào chất độc.
Chi tiếtThe poison was hidden in the food.Chất độc được giấu trong thức ăn.
Đồng nghĩatoxinvenom
Cụm hay dùngpoison controlpoisonous substance
Liên quan đến sức khỏe và an toàn.
|
— |
|
/əˈɡeɪnst/
|
giới từ |
chống lại
He is against the idea.
Anh ấy chống lại ý tưởng đó.
Chi tiếtThey fought against the enemy.Họ chiến đấu chống lại kẻ thù.
Đồng nghĩaopposed toversus
Cụm hay dùnggo againstagainst the law
Họ từanti- (prefix)
Vừa chỉ vị trí (dựa vào) vừa chỉ sự đối lập.
|
— |
|
herbivorous
/ˌhɜːrbɪˈvɔːrəs/
|
adj. |
ăn thực vật ( động vật ăn thực vật )
Herbivorous animals play a crucial role in the ecosystem.
Các loài động vật ăn cỏ đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
|
— |
|
/ɪˈfɪʃnt/
|
adj |
hiệu quả, tiết kiệm
This efficient fan uses less power in the lab.
Chiếc quạt hiệu quả này dùng ít điện hơn trong phòng thí nghiệm.
Chi tiết khác effective (adj): hiệu quả về kết quả
|
— |
|
refer
/rɪˈfɜr/
|
v. |
tham khảo, đề cập ( đến )
I will refer to the book.
Tôi sẽ tham khảo cuốn sách.
Chi tiếtPlease refer to the manual for instructions.Vui lòng tham khảo hướng dẫn trong sách.
Đồng nghĩamentioncite
Cụm hay dùngrefer torefer backrefer someone
Tham khảo thường dùng trong học thuật.
|
— |
|
/ˈkɒmpaʊnd/
|
n |
hợp chất, sự kết hợp
Water is a compound of hydrogen and oxygen.
Nước là hợp chất của hydro và oxy.
Chi tiếtWater is a compound of hydrogen and oxygen.Nước là hợp chất của hydro và oxy.
Đồng nghĩamixturecombination
Cụm hay dùngchemical compoundorganic compoundcompound interest
Dùng để chỉ hợp chất hóa học.
|
— |
|
/ˈnɔːrməl/
|
adj |
bình thường, thông thường
Body temperature returned to normal levels.
Nhiệt độ cơ thể trở về mức bình thường.
Chi tiếtHer temperature is normal.Nhiệt độ của cô ấy bình thường.
Đồng nghĩausualordinary
Cụm hay dùngnormal lifenormal conditions
Họ từnormally (adv)normalize (v)
Normal trái nghĩa với abnormal (bất thường).
|
— |
|
reproduction
/ˌriːprəˈdʌkʃn/
|
n. |
sinh sản, bản sao chép
Museum gift shops sell reproductions.
Cửa hàng quà tặng bảo tàng bán bản sao chép.
Chi tiếtThis is a reproduction of the painting.Đây là bản sao của bức tranh.
Đồng nghĩacopyduplicate
Cụm hay dùngreproduction rightsreproduction process
Họ từreproduce (v)reproductive (adj)
Bản sao chép, cũng có nghĩa sinh sản.
|
— |
|
/ˈbɪtər/
|
adj |
Đắng
This chocolate is too bitter for my taste, I prefer sweet.
Sô cô la này quá đắng với khẩu vị của tôi, tôi thích ngọt.
Chi tiếtThe medicine left a bitter aftertaste.Thuốc để lại vị đắng.
Đồng nghĩasharpacrid
Cụm hay dùngbitter tastebitter coffeebitter cold
Họ từbitterly (adv)bitterness (n)
Vị đắng, thường dùng cho thực phẩm hoặc cảm xúc.
|
— |
|
digestible
/dɪˈdʒɛs.tə.bəl/
|
adj. |
( có thể tiêu ) hóa được
This food is easily digestible.
Món ăn này dễ tiêu hóa.
Chi tiếtSome fruits are more digestible than others.Một số loại trái cây dễ tiêu hóa hơn những loại khác.
Đồng nghĩaabsorbableassimilable
Cụm hay dùngeasily digestibledigestible food
Họ từdigest (v)digestion (n)
Thường dùng để mô tả thực phẩm.
|
— |
|
/hiːt/
|
danh từ |
sức nóng, cái nóng; nhiệt
The heat is too much today.
Nhiệt độ hôm nay quá cao.
Chi tiếtThe heat from the sun is intense.Nhiệt từ mặt trời rất gay gắt.
Đồng nghĩawarmthtemperature
Cụm hay dùngheat uphigh heatheat wave
Họ từhot (adj)heater (n)
Nhiệt độ cao, có thể dùng như động từ
|
— |
|
/tʌf/
|
tính từ |
khó khăn, bền bỉ
This task is tougher than I expected.
Nhiệm vụ này khó khăn hơn tôi dự đoán.
Chi tiếtHe is a tough guy.Anh ấy là người cứng rắn.
Đồng nghĩadifficultstrong
Cụm hay dùngtough decisiontough meat
Họ từtoughness (n)toughen (v)
Có thể chỉ tính chất vật lý (dai) hoặc tinh thần (khó khăn).
|
— |
|
/sɛl/
|
danh từ |
tế bào
The cell is very small.
Tế bào rất nhỏ.
Chi tiếtCancer cells divide rapidly.Tế bào ung thư phân chia nhanh.
Đồng nghĩaunitorganelle
Cụm hay dùngcell divisionblood cell
Họ từcellular (adj)cellulose (n)
Phân biệt với 'sell' (bán).
|
— |
|
/wɔːl/
|
n. |
bức tường
There is a picture on the wall.
Có một bức tranh trên tường.
Chi tiếtThe wall is painted white.Bức tường được sơn màu trắng.
Đồng nghĩapartition
Cụm hay dùngbrick wallpaint a wallhang on the wallstone wallwall clock
Họ từwallpaper (n.) giấy dán tườngdrywall (n.) vách thạch cao
Trong TOEIC Part 1, chú ý các vật treo trên tường như tranh, đồng hồ, kệ.
|
— |
|
/ˈtɪʃuː/
|
danh từ |
mô, giấy ăn
The tissue in the box is for wiping your hands.
Giấy ăn trong hộp dùng để lau tay.
Chi tiếtThe doctor examined the tissue under a microscope.Bác sĩ đã kiểm tra mô dưới kính hiển vi.
Đồng nghĩacellpaper
Cụm hay dùngtissue paperhuman tissueconnective tissue
Có thể chỉ mô sống hoặc giấy ăn.
|
— |
|
/ˈtɜrnɪp/
|
n. |
củ cải đường, loại rau củ
I bought a turnip at the market.
Tôi đã mua một củ cải ở chợ.
Chi tiếtTurnip is often used in soups.Củ cải thường được dùng trong súp.
Cụm hay dùngboil turnipturnip greenspickled turnip
Thường dùng trong món ăn, đặc biệt là súp.
|
— |
|
/pleɪt/
|
n. |
cái đĩa (phẳng, để đựng thức ăn)
A plate is on the dining table.
Một cái đĩa để trên bàn ăn.
Chi tiếtShe put food on the plate.Cô ấy để thức ăn lên đĩa.
Đồng nghĩadish
Cụm hay dùngdinner plateclean the platea plate of foodpaper plate
Họ từplatter (n.) đĩa lớn phục vụ
Plate = đĩa phẳng để đựng thức ăn cho từng người. Dish = đĩa tổng quát hơn (có thể sâu) hoặc món ăn. 'Do the dishes' = rửa bát đĩa.
|
— |
|
/ʌnˈkʊkt/
|
adj. |
chưa được nấu chín
The chicken is still uncooked.
Con gà vẫn chưa được nấu chín.
Chi tiếtI prefer uncooked vegetables in my salad.Tôi thích rau sống trong món salad của mình.
Đồng nghĩarawunprepared
Cụm hay dùnguncooked meatuncooked rice
Dùng để chỉ thực phẩm chưa qua chế biến.
|
— |
|
/lɛɡ/
|
n. |
cẳng chân (chân)
Her leg hurts after the accident.
Chân cô ấy đau sau vụ tai nạn.
Chi tiếtHe rested his injured leg on the bed.Anh ấy đặt chân bị thương lên giường nghỉ.
Đồng nghĩalimbappendage
Cụm hay dùngbroken legleg painleg injurystretch your legs
Họ từlegs (số nhiều) đôi chânleggings (n.) quần legging
'Leg' = toàn bộ chân (từ hông đến mắt cá); 'foot' = bàn chân. Không nhầm hai từ này.
|
— |
|
/læm/
|
danh từ |
cừu non
We had lamb for dinner last night.
Chúng tôi đã ăn cừu non cho bữa tối tối qua.
Chi tiếtThe lamb was playing in the green field.Cừu non đang chơi trong cánh đồng xanh.
Đồng nghĩayoung sheepewe lamb
Cụm hay dùnglamb choplamb meatlamb stew
Thường được nuôi để lấy thịt.
|
— |
|
/ɪˈkwɪvələnt/
|
adj |
tương đương
One mile is equivalent to 1.6 kilometers.
Một dặm tương đương 1,6 ki-lô-mét.
Chi tiếtThis amount is equivalent to five dollars.Số tiền này tương đương với năm đô la.
Đồng nghĩaequalcomparable
Cụm hay dùngequivalent amountequivalent valueequivalent terms
Dùng để so sánh giá trị.
|
— |
|
/ɪkˈspɛnd/
|
v. |
tiêu tốn
They expend a lot of energy on sports.
Họ tiêu tốn nhiều năng lượng cho thể thao.
Chi tiếtYou should not expend resources unnecessarily.Bạn không nên tiêu tốn tài nguyên một cách không cần thiết.
Đồng nghĩaspenduse
Cụm hay dùngexpend effortexpend resources
Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu tốn tài nguyên.
|
— |
|
/tʃuː/
|
v. |
nhai
Chew your food properly so it is easier to digest.
Hãy nhai kỹ thức ăn để dễ tiêu hóa hơn.
Chi tiết Có quy tắc; danh từ: a chew. Cũng dùng: chewing gum (kẹo cao su).
|
— |
|
/ˈreɪʃioʊ/
|
n |
tỷ lệ
The teacher-to-student ratio is 1:20.
Tỷ lệ giáo viên trên sinh viên là 1:20.
Chi tiếtThe ratio of boys to girls is two to one.Tỷ lệ nam và nữ là hai trên một.
Đồng nghĩaproportionfraction
Cụm hay dùnginterest ratiodebt-to-equity ratioprofit ratio
Tỷ lệ thường được sử dụng trong toán học và thống kê.
|
— |
|
/ˈpriːviəsli/
|
trạng từ |
trước đây
I previously lived in another city.
Trước đây tôi sống ở một thành phố khác.
Chi tiếtI had previously lived in London.Tôi đã sống ở London trước đây.
Đồng nghĩabeforeformerly
Cụm hay dùngpreviously mentionedpreviously known
Trước đây thường được dùng để chỉ thời gian.
|
— |
|
/ˈɪn.də.stri/
|
n. |
ngành công nghiệp; ngành kinh tế
She works in the tourism industry.
Cô ấy làm trong ngành du lịch.
Chi tiếtThe tech industry is growing fast.Ngành công nghệ đang phát triển nhanh.
Đồng nghĩasectorfieldtrade
Cụm hay dùngthe tech industrythe food industryindustry leaderindustry standardwork in an industry
Họ từindustrial (adj. - thuộc công nghiệp)industries (số nhiều)
Dùng mạo từ 'the' khi chỉ một ngành cụ thể: 'the banking industry'. Không dùng mạo từ khi nói chung: 'Industry needs workers.'
|
— |
|
/ˈæd.vənt/
|
noun |
sự xuất hiện, sự ra đời
The advent of the internet changed how we communicate.
Sự xuất hiện của internet đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
|
— |
|
/drəˈmætɪk/
|
adj |
mạnh, đột ngột
There was a dramatic drop in screen time after exams.
Có một mức giảm mạnh thời gian màn hình sau kỳ thi.
|
— |
|
/səˈsaɪətiz/
|
danh từ |
xã hội
Different societies have unique cultural practices.
Các xã hội khác nhau có những phong tục văn hóa độc đáo.
Chi tiếtDifferent societies have unique cultures.Các xã hội khác nhau có nền văn hóa độc đáo.
Đồng nghĩacommunitiescultures
Cụm hay dùngmodern societiessocietal issues
Liên quan đến văn hóa và xã hội.
|
— |
|
/ˌpɒsəˈbɪləti/
|
danh từ |
khả năng
There is a possibility of rain tomorrow.
Có khả năng sẽ có mưa vào ngày mai.
Chi tiếtWe considered every possibility.Chúng tôi xem xét mọi khả năng.
Đồng nghĩachancelikelihood
Cụm hay dùngstrong possibilitypossibility of
Họ từpossible (adj)possibly (adv)
Nhấn âm thứ ba, 'bi'.
|
— |
|
/ˌspeʃ.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/
|
noun |
sự chuyên môn hóa
Specialisation can lead to greater productivity in industries.
Sự chuyên môn hóa có thể dẫn đến năng suất cao hơn trong các ngành.
|
— |
|
/wɪˈðɪn/
|
giới từ |
trong vòng
I will finish within an hour.
Tôi sẽ hoàn thành trong vòng một giờ.
Chi tiếtHe arrived within an hour.Anh ấy đến trong vòng một giờ.
Đồng nghĩainsideinside of
Cụm hay dùngwithin reachwithin limits
Họ từwithin (adv)
Dùng chỉ giới hạn không gian hoặc thời gian.
|
— |
|
/səˈfɪs.tɪ.keɪ.tɪd/
|
adj. |
tinh vi, phức tạp ở trình độ cao, lịch lãm
The platform uses a sophisticated algorithm to personalize content.
Nền tảng sử dụng thuật toán tinh vi để cá nhân hóa nội dung.
Chi tiếtTheir sophisticated clientele expects nothing but the best.Tệp khách hàng lịch lãm của họ chỉ chấp nhận điều tốt nhất.
Đồng nghĩaadvancedrefinedcomplex
Cụm hay dùngsophisticated technologysophisticated systemsophisticated approachsophisticated investorsophisticated market
Họ từsophistication (n.)unsophisticated (adj.)
Hai nghĩa: (1) công nghệ/hệ thống 'tinh vi, phức tạp cao'; (2) người/phong cách 'lịch lãm, am hiểu'. Ngữ cảnh quyết định nghĩa.
|
— |
|
/ˈtæksɪz/
|
danh từ |
thuế
We pay our taxes.
Chúng tôi nộp thuế.
Chi tiếtTaxes help fund public services like schools and roads.Thuế giúp tài trợ cho các dịch vụ công như trường học và đường phố.
Đồng nghĩaleviesduties
Cụm hay dùngincome taxesproperty taxessales taxes
Họ từtax (v)
Là nguồn thu chính của chính phủ.
|
— |
|
/ɪˈventʃuəli/
|
adv |
cuối cùng rồi; rốt cuộc
Eventually, our group agreed on a clear structure.
Cuối cùng, nhóm chúng tôi thống nhất một cấu trúc rõ ràng.
|
— |
| động từ |
hình thành một cách chính thức
The committee formalised the new regulations after extensive discussions.
Ủy ban đã chính thức hóa các quy định mới sau nhiều cuộc thảo luận.
|
— | |
|
/ɪˈstæblɪʃt/
|
động từ |
thành lập
The school was established in 1990.
Trường học được thành lập vào năm 1990.
Chi tiếtThe charity was established in 2005.Tổ chức từ thiện được thành lập vào năm 2005.
Đồng nghĩafoundedcreated
Cụm hay dùngestablished companyestablished practiceestablished rules
Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức.
|
— |
|
/ˈstrʌktʃər/
|
n |
cấu trúc, kết cấu
The structure of the essay should be clear.
Cấu trúc của bài luận cần rõ ràng.
Chi tiếtWe need to study the sentence structure.Chúng ta cần nghiên cứu cấu trúc câu.
Đồng nghĩaframeworkorganization
Cụm hay dùngorganizational structurestructure of societysupport structure
Họ từstructural (adj.)restructure (v.)
Có thể là danh từ (cấu trúc) hoặc động từ (xây dựng cấu trúc).
|
— |
|
/ˈsɛtld/
|
tính từ |
đã ổn định
After years of traveling, he finally settled down in a small town.
Sau nhiều năm du lịch, cuối cùng anh đã ổn định ở một thị trấn nhỏ.
Chi tiếtThey finally settled in their new home.Họ cuối cùng đã ổn định ở ngôi nhà mới.
Đồng nghĩastableestablished
Cụm hay dùngsettled lifesettled communitysettled status
Thường dùng khi nói về cuộc sống ổn định.
|
— |
|
/əˈraɪvəl/
|
n. |
sự đến nơi, khu đón khách
Arrivals are on the ground floor.
Khu đón khách ở tầng trệt.
Chi tiếtThe arrival of flight 201 is delayed.Chuyến bay 201 đến muộn.
Đồng nghĩacomingappearance
Cụm hay dùngarrival timearrivals hallon arrivalarrival gateinternational arrivals
Họ từarrive (v.) đếnarrived (V2/V3 của arrive)
'Arrival' ↔ 'departure' — đây là cặp từ ngược nghĩa phổ biến nhất trong thông báo TOEIC Part 4.
|
— |
|
/ɪˈmiːdiətli/
|
trạng từ |
ngay lập tức
Please call me immediately.
Xin hãy gọi cho tôi ngay lập tức.
Chi tiếtHe answered immediately.Anh ấy trả lời ngay lập tức.
Đồng nghĩainstantlyright away
Cụm hay dùngimmediately afterimmediately available
Họ từimmediate (adj)immediacy (n)
Immediately mạnh hơn 'soon', nhấn mạnh không chậm trễ.
|
— |
|
/kəmˈbaɪn/
|
động từ |
kết hợp
You can combine these two ingredients.
Bạn có thể kết hợp hai nguyên liệu này.
Chi tiếtThe two companies combined forces.Hai công ty đã hợp lực.
Đồng nghĩamergeuniteblend
Cụm hay dùngcombine withcombine effortscombine resources
Họ từcombination (n)combined (adj)
Động từ này nhấn mạnh sự hòa trộn hoặc hợp nhất.
|
— |
|
/smoʊk/
|
động từ |
hút thuốc
He likes to smoke after dinner.
Anh ấy thích hút thuốc sau bữa tối.
Chi tiếtHe decided to smoke outside.Anh ấy quyết định hút thuốc ở ngoài.
Đồng nghĩainhalepuff
Cụm hay dùngsmoke a cigarettesmoke-free zone
Thường liên quan đến sức khỏe.
|
— |
|
/ˌfɜːr.menˈteɪ.ʃən/
|
n. |
quá trình lên men
Fermentation is essential for making yogurt.
Quá trình lên men là cần thiết để làm sữa chua.
Chi tiếtThe fermentation of grapes produces wine.Quá trình lên men nho tạo ra rượu vang.
Đồng nghĩafermentingbrewing
Cụm hay dùngalcoholic fermentationlactic acid fermentation
Họ từferment (v)fermentative (adj)
Quá trình chuyển đổi đường thành rượu hoặc axit.
|
— |
|
/ˈhɒs.təl/
|
adj |
Thù địch
The hostile dog barked loudly at the strangers.
Con chó thù địch sủa to với những người lạ.
Chi tiếtThe crowd became hostile after the speech.Đám đông trở nên thù địch sau bài phát biểu.
Đồng nghĩaantagonisticunfriendly
Cụm hay dùnghostile environmenthostile takeover
Họ từhostility (n)hostilely (adv)
Thái độ thù địch, có thể dẫn đến xung đột.
|
— |
|
/bækˈtɪəriə/
|
danh từ |
vi khuẩn
Some bacteria are beneficial for our health.
Một số vi khuẩn có lợi cho sức khỏe của chúng ta.
Chi tiếtBacteria can cause infections.Vi khuẩn có thể gây nhiễm trùng.
Đồng nghĩagermsmicrobes
Cụm hay dùngharmful bacteriabacteria growth
Thường được nghiên cứu trong y học.
|
— |
|
/spɔɪl/
|
v. |
làm hỏng (thức ăn, niềm vui); chiều hư
Don't spoil your dinner with snacks.
Đừng làm hỏng bữa tối bằng đồ ăn vặt.
Chi tiếtThe bad news spoiled the celebration.Tin xấu đã làm hỏng buổi lễ kỷ niệm.
Đồng nghĩaruinmar
Cụm hay dùngspoil someonespoil the fun
Họ từspoiled (adj)spoilage (n)
Có thể dùng cho thức ăn ôi thiu hoặc làm hư trẻ em.
|
— |
|
/tɛnd/
|
động từ |
chăm sóc
I tend to my garden every weekend.
Tôi chăm sóc vườn của mình mỗi cuối tuần.
Chi tiếtShe tends the garden daily.Cô ấy chăm sóc vườn hàng ngày.
Đồng nghĩainclinecare for
Cụm hay dùngtend totend towards
Họ từtendency (n)tender (n)
Khi là 'chăm sóc' thường dùng với người/vật.
|
— |
|
/riˈæk.ʃən/
|
n. |
phản ứng; sự đáp lại
Market reaction to the announcement was mixed.
Phản ứng của thị trường trước thông báo là trái chiều.
Chi tiếtHer reaction to the news was one of surprise.Phản ứng của cô ấy khi nghe tin là ngạc nhiên.
Đồng nghĩaresponsefeedback
Cụm hay dùngimmediate reactionmarket reactionmixed reactioninitial reaction
Họ từreact (v.) phản ứngreactive (adj.) phản ứng thụ động
Phân biệt: 'reaction' = phản ứng cảm xúc/tức thì; 'response' = hành động/lời hồi đáp có chủ đích.
|
— |
|
decay
/dɪˈkeɪ/
|
n. |
sự phân húy
The fruit is in decay.
Quả đã bị phân hủy.
Chi tiếtThe building showed signs of decay.Tòa nhà có dấu hiệu phân hủy.
Đồng nghĩadecompositiondeterioration
Cụm hay dùngcause decayprevent decay
Họ từdecay (v)decayed (adj)
Thường dùng để chỉ sự hư hỏng tự nhiên.
|
— |
| adj |
đóng hộp
|
— | |
|
/ˈfriːzɪŋ/
|
adj. |
lạnh cóng
It is freezing outside; wear a warm coat.
Ngoài trời lạnh cóng; hãy mặc áo khoác ấm.
Chi tiếtCụm hay dùngfreezing temperaturefreezing weather
|
— |
|
/ˈræpɪd/
|
tính từ |
nhanh chóng
The rapid growth of technology is impressive.
Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thật ấn tượng.
Chi tiếtThe rapid growth of technology is impressive.Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thật ấn tượng.
Đồng nghĩafastswift
Cụm hay dùngrapid changerapid responserapid growth
Dùng để chỉ tốc độ cao.
|
— |
|
/ˈfroʊzən/
|
tính từ |
đông lạnh
The frozen food section is located at the back of the store.
Khu thực phẩm đông lạnh nằm ở phía sau cửa hàng.
Chi tiếtThe lake was frozen solid during winter.Hồ đã đông lạnh hoàn toàn trong mùa đông.
Đồng nghĩaicychilled
Cụm hay dùngfrozen foodfrozen assets
Thường dùng để mô tả thực phẩm.
|
— |
|
transport
/ˈtræn.spɔːrt/
|
n. |
được vận chuyển
Public transport is very useful.
Giao thông công cộng rất hữu ích.
Chi tiếtBuses are a form of transport.Xe buýt là một hình thức vận chuyển.
Đồng nghĩatransportationconveyancecarriage
Cụm hay dùngpublic transporttransport systemtransport goods
Họ từtransport (v)transportation (n)transportable (adj)
Danh từ không đếm được; hệ thống vận chuyển.
|
— |
|
ship
/ʃɪp/
|
n. |
tàu thủy
The big ship carries hundreds of people across the sea.
Con tàu lớn chở hàng trăm người vượt biển.
Chi tiết "ship" to hơn "boat"; dùng cho tàu biển đường dài.
|
— |
|
expected
/ɪkˈspɛktɪd/
|
adj. |
hy vọng, mong đợi
The results are expected tomorrow.
Kết quả được mong đợi vào ngày mai.
Chi tiếtThe results were better than expected.Kết quả tốt hơn mong đợi.
Đồng nghĩaanticipatedforeseen
Cụm hay dùngexpected outcomeexpected results
Dùng để chỉ điều mong đợi.
|
— |
|
/briːf/
|
adj |
ngắn gọn
Please give a brief summary of your findings.
Vui lòng đưa ra một tóm tắt ngắn gọn về phát hiện của bạn.
Chi tiếtPlease give a brief summary of the report.Xin vui lòng cung cấp một tóm tắt ngắn gọn của báo cáo.
Đồng nghĩashortconcise
Cụm hay dùngbrief overviewbrief explanation
Dùng để yêu cầu thông tin ngắn gọn.
|
— |
Đang tải...