Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

victor

/ˈvɪktər/ B2

Nghĩa

người chiến thắng danh từ

Định nghĩa · A person who has won a competition.

“The victor of the competition received a trophy.”Người chiến thắng cuộc thi nhận được một chiếc cúp.

“The victor of the race celebrated with friends.”Người chiến thắng cuộc đua đã ăn mừng cùng bạn bè.

Đồng nghĩa winnerchampion

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện thành công trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...