Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pos

/piː oʊ ɛs/ B2

Nghĩa

điểm bán hàng danh từ

Định nghĩa · A place where products are sold.

“The pos system streamlines the checkout process.”Hệ thống pos giúp đơn giản hóa quy trình thanh toán.

“The pos is busy during the holiday season.”Điểm bán hàng rất đông khách trong mùa lễ.

Đồng nghĩa retail outletstore
Cụm hay dùng sales posretail pos

Mẹo IELTS · Nên mô tả điểm bán hàng trong bài viết thương mại.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong thương mại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...