Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

traditionally

/trəˈdɪʃənəli/ B2

Nghĩa

theo truyền thống adverb

Định nghĩa · In a way that follows tradition.

“Traditionally, families gather for dinner on Sundays.”Theo truyền thống, các gia đình tụ tập ăn tối vào Chủ nhật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...