Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interim

/ˈɪntərɪm/ B2

Nghĩa

tạm thời tính từ

Định nghĩa · temporary or provisional

“The interim report will be released next week.”Báo cáo tạm thời sẽ được phát hành vào tuần tới.

“He took an interim position until a permanent one was found.”Anh ấy đã nhận một vị trí tạm thời cho đến khi tìm được vị trí cố định.

Mẹo IELTS · Nói về công việc tạm thời trong Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng tạm thời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...