interim
Nghĩa
Định nghĩa · temporary or provisional
“The interim report will be released next week.”Báo cáo tạm thời sẽ được phát hành vào tuần tới.
“He took an interim position until a permanent one was found.”Anh ấy đã nhận một vị trí tạm thời cho đến khi tìm được vị trí cố định.
Mẹo IELTS · Nói về công việc tạm thời trong Speaking.
Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng tạm thời.