Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assisted

/əˈsɪstɪd/ B2

Nghĩa

hỗ trợ, giúp đỡ động từ

Định nghĩa · To help someone do something.

“She assisted him in completing the project.”Cô ấy đã hỗ trợ anh ấy hoàn thành dự án.

“She assisted her friend with the project.”Cô ấy đã hỗ trợ bạn mình trong dự án.

Đồng nghĩa helpedaided

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự hỗ trợ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giúp đỡ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...