assisted
/əˈsɪstɪd/ B2
Nghĩa
hỗ trợ, giúp đỡ
động từ
Định nghĩa · To help someone do something.
“She assisted him in completing the project.”Cô ấy đã hỗ trợ anh ấy hoàn thành dự án.
“She assisted her friend with the project.”Cô ấy đã hỗ trợ bạn mình trong dự án.
Cụm hay dùng
assisted livingassisted by
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự hỗ trợ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giúp đỡ.