Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

approve

/əˈpruːv/ B1

Nghĩa

chấp thuận, phê duyệt động từ

Định nghĩa · to agree to or accept something officially.

“The committee will approve the new policy next week.”Ủy ban sẽ phê duyệt chính sách mới vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự đồng ý trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh ra quyết định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...