Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uncanny

/ʌnˈkæni/ C1

Nghĩa

kỳ lạ, khó hiểu adjective

Định nghĩa · Strange and difficult to understand.

“She has an uncanny ability to predict the weather.”Cô ấy có khả năng kỳ lạ trong việc dự đoán thời tiết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...