Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

harvest

/ˈhɑːrvɪst/ B2

Nghĩa

mùa thu hoạch danh từ

Định nghĩa · The time when crops are gathered.

“The harvest was abundant this year.”Mùa thu hoạch năm nay rất bội thu.

“The harvest this year was abundant.”Mùa thu hoạch năm nay bội thu.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về nông nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Mùa thu hoạch, thu gom nông sản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...