fry eggs
A2
Nghĩa
rán trứng
verb + noun
Định nghĩa · To cook eggs in hot oil.
“I fry eggs for breakfast.”Tôi rán trứng cho bữa sáng.
Từ vựng A2
Chủ đề Collocations · Food & Drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To cook eggs in hot oil.
“I fry eggs for breakfast.”Tôi rán trứng cho bữa sáng.
Đang tải...