Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · Culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate culture

B1

Nghĩa

kỷ niệm văn hóa phr.

Định nghĩa · To honor and recognize cultural practices.

“Festivals often celebrate culture through music and art.”Các lễ hội thường kỷ niệm văn hóa qua âm nhạc và nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...