Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · Culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

traditional customs

B1

Nghĩa

phong tục truyền thống adj+noun

Định nghĩa · Long-established social practices.

“Many people still follow traditional customs during the New Year celebration.”Nhiều người vẫn giữ phong tục truyền thống trong dịp Tết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...