traditional customs
Nghĩa
Định nghĩa · Long-established social practices.
“Many people still follow traditional customs during the New Year celebration.”Nhiều người vẫn giữ phong tục truyền thống trong dịp Tết.
Từ vựng B1
Chủ đề Collocations · Culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Long-established social practices.
“Many people still follow traditional customs during the New Year celebration.”Nhiều người vẫn giữ phong tục truyền thống trong dịp Tết.
Đang tải...